Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Nghệ An , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 36
Số lượng câu trả lời 245
Điểm GP 4
Điểm SP 178

Người theo dõi (42)

Dinh Quang Vinh
minhchieuthai
Ngô thừa ân
Đào Đức Tùng

Đang theo dõi (102)


Câu trả lời:

công thức của thì hiện tại đơn là : 

cách dùng : 1. diễn tả 1 thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại .

                     2. diễn tả những chân lí sự thật hiển nhiên không ai có thể chối cãi .

                     3.diễn tả 1 hành động xảy ra trong tương lại những có sẵn kế hoạch.

 cấu trúc: *động từ thường:

      khẳng định . S+V(es/s)+O

     phủ định : S+do /does +not +O

     nghi vấn :Do/does +S +V ? yes , S+Do /does 

                                                    no ,   S +do /does +not 

chú ý:I /you / we /they +V

        she/he/it +V(es /s)

Động từ tobe :(are , am , is )

   khẳng định : S + tobe + O 

  phu dinh: S+ tobe + not + O

   nghi vấn  : tobe +S + O?  yes , S + tobe 

                                               no , S + tobe 

chu y:  i + am 

     she , he, it + is 

   you , we , they + are 

các trạng từ đi kèm: 

always,sometimes, seldom,often, never , every day , every week , usually, on monday , on tuesday  on wednesday , on thursday , on friday , on saturday , on sunday ,

* quan trọng cách thêm es / s sau động từ:

tan cung :o ,s ,sh ,x,z,ch+ es 

          các  từ còn lại + s

i / we/they / you  là để nguyên

she , he ,it + es / s

Doi voi dong tu ket thuc bang 'y' thi ta bo "y" them "i' cong "es".truoc do phai la 1 phu am moi dc chuyen nhu the . 

i , you , we , they + do 

she, he, it+  does 

thì hiện tại tiếp diễn

cach dung 

 diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói 

diễn tả  sự việc đang xảy ra ngay tại thời điểm nói

diễn tả 1 sự việc đang xảy ra trong tương lai theo 1 kế hoạch đã đc lên cố định

diễn tả  1 sự không hài lòng hoặc phàn nàn về sự việc đó. 

cấu trúc : 

S + ARE /IS / AM +Ving  + O

S + ARE / AM /IS + NOT + V ing +O

ARE / IS /AM + S+ Ving +O? YES + S + ARE / IS / AM 

                                                   NO , S + ARE / IS /AM + NOT

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

 now ,at the moment ,right now ,at present ,look! , lisent !, at+ giờ cụ thể, keep rilent  

cách thêm đuôi ing 

đối với động từ tận cùng là' e '

ta bo 'e' them 'ing'

EX: come →coming

đối với động từ tận cùng là 'ie'

ta bỏ 'ie' thêm y  va them  ing 

EX:lie →lying