công thức của thì hiện tại đơn là :
cách dùng : 1. diễn tả 1 thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại .
2. diễn tả những chân lí sự thật hiển nhiên không ai có thể chối cãi .
3.diễn tả 1 hành động xảy ra trong tương lại những có sẵn kế hoạch.
cấu trúc: *động từ thường:
khẳng định . S+V(es/s)+O
phủ định : S+do /does +not +O
nghi vấn :Do/does +S +V ? yes , S+Do /does
no , S +do /does +not
chú ý:I /you / we /they +V
she/he/it +V(es /s)
Động từ tobe :(are , am , is )
khẳng định : S + tobe + O
phu dinh: S+ tobe + not + O
nghi vấn : tobe +S + O? yes , S + tobe
no , S + tobe
chu y: i + am
she , he, it + is
you , we , they + are
các trạng từ đi kèm:
always,sometimes, seldom,often, never , every day , every week , usually, on monday , on tuesday on wednesday , on thursday , on friday , on saturday , on sunday ,
* quan trọng cách thêm es / s sau động từ:
tan cung :o ,s ,sh ,x,z,ch+ es
các từ còn lại + s
i / we/they / you là để nguyên
she , he ,it + es / s
Doi voi dong tu ket thuc bang 'y' thi ta bo "y" them "i' cong "es".truoc do phai la 1 phu am moi dc chuyen nhu the .
i , you , we , they + do
she, he, it+ does
thì hiện tại tiếp diễn
cach dung
diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói
diễn tả sự việc đang xảy ra ngay tại thời điểm nói
diễn tả 1 sự việc đang xảy ra trong tương lai theo 1 kế hoạch đã đc lên cố định
diễn tả 1 sự không hài lòng hoặc phàn nàn về sự việc đó.
cấu trúc :
S + ARE /IS / AM +Ving + O
S + ARE / AM /IS + NOT + V ing +O
ARE / IS /AM + S+ Ving +O? YES + S + ARE / IS / AM
NO , S + ARE / IS /AM + NOT
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
now ,at the moment ,right now ,at present ,look! , lisent !, at+ giờ cụ thể, keep rilent
cách thêm đuôi ing
đối với động từ tận cùng là' e '
ta bo 'e' them 'ing'
EX: come →coming
đối với động từ tận cùng là 'ie'
ta bỏ 'ie' thêm y va them ing
EX:lie →lying