HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Một sợi dây kim loại dài l 0 = 1 , 8 m và có đường kính d = 0 , 5 m m . Khi bị kéo bằng một lực F = 20 N thì sợi dây này bị dãn ra thêm ∆ l = 1 , 2 m m . Suất đàn hồi của kim loại làm dây là:
A. E = 15 , 81 . 10 10 P a
B. E = 11 , 9 . 10 10 P a
C. E = 15 , 28 . 10 10 P a
D. E = 12 , 8 . 10 10 P a
Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện S, độ dài ban đầu l 0 , làm bằng chất có suất đàn hồi E, biểu thức xác định hệ số đàn hồi k của thanh là:
A. S l 0 E
B. E l 0 S
C. E S l 0
D. E S l 0
Khi xét biến dạng đàn hồi kéo của vật rắn, có thể sử dụng trực tiếp:
A. Định luật III Niutơn.
B. Định luật Húc.
C. Định luật II Niutơn.
D. Định luật bảo toàn động lượng.
Chất vô định hình có tính chất nào sau đây?
A. Chất vô định hình có cấu tạo tinh thể.
B. Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định..
C. Sự chuyển từ chất rắn vô định hình sang chất lỏng xảy ra liên tục.
D. Chất vô định hình có tính dị hướng
Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn có đơn vị là:
A. J/độ.
B. J/kg.
C. J/kg.độ.
D. J.
Vật rắn vô định hình có:
A. Tính dị hướng.
B. Nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Cấu trúc tinh thể.
D. Tính đẳng hướng.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vật rắn vô định hình?
A. Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể.
B. Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định.
C. Vật rắn vô định hình có tính dị hướng.
D. Vật rắn vô định hình khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng.