HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
a) K2S → 2K+ + S2_
b) Na2HPO4 → 2Na+ +. HPO42-HPO42- H+ + PO43-
c) NaH2PO4 → Na+ + H2PO4-H2PO4- H+ + HPO42-HPO42- H+ + PO43-
d) Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH- : phân li kiểu bazơH2PbO2 2H+ + PbO22- : phân li kiểu axit
e) HBrO H+ + BrO-
g) HF H+ + F-
h) HClO4 → H+ + ClO4-.
a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí là khí H2;
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
b) Dung dịch có màu xanh lam là dung dịch muối đồng (II).
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
c) Dung dịch có màu vàng nâu là dung dịch muối sắt (III)
Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
d) Dung dịch không có màu là dung dịch muối nhôm.
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O.
a)
b) SO2 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hóa.
a) Xác định công thức phân tử của hợp chất A.
=> mS = 1,92 gam
=> mH = 0,12 gam.
Như vậy hợp chất A chỉ gồm hai nguyên tố H và S.
Đặt công thức của hợp chất A là HxSy.
Ta có tỉ lệ y : x = 0,06 : 0,12 = 1 : 2.
Vậy công thức phân tử của A là H2S.
b) Phương trình hóa học của phản ứng.
3H2S + H2SO4 -> 4S + 4H2O
0,06 -> 0,08 (mol)
(mol)
Vậy mS = 0,08.32 = 2,56g.
Tính hệ số polime hóa của polime:
B : polietilen, polibutadien, nilon-6,nilon-6,6.
Giảm dung tích của bình phản ứng xuống ở nhiệt độ không đổi, tức là tăng áp suất của bình nên:
a) Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
b) Cân bằng không chuyển dịch.
c) Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
d) Cân bằng không chuyển dịch.
e) Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Ta có :
\(1\frac{1}{2}=\frac{3}{2}\)
Hiệu số phần bằng nhau là :
3 - 2 = 1 ( phần )
Số bé là :
8 : 1 x 2 = 16
Số lớn là :
8 : 1 x 3 = 24
Đáp Số : số lớn : 24
Số bé : 16
\(8\frac{4}{17}-\left[\left(2+3\right)\frac{5}{9}+\frac{4}{17}\right]=8\frac{4}{17}-5\frac{121}{153}=\frac{22}{9}\)