HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Số lưu huỳnh bị khử :0->+4 (+4)
Số lưu huỳnh bị oxi hóa:+6->+4 (-2)
a)2H2O + 5SO2 + 2 KMnO4 ->K2SO4 +2 MnO4 + 2H2SO4
b)SO2 :chất khử
KMnO4 : chất oxi hóa
a)2H2S + SO2 \(\leftrightarrow\)2H2O + 3S
a)Fe + 2HCl ->FeCl2 + H2\(\uparrow\)
0.01 0.01
FeS + 2HCl ->FeCl2 + H2S\(\uparrow\)
0.1 0.1
H2S + Pb(NO3)2->PbS \(\downarrow\) + 2HNO3
nPbS =2.39/239=0.1 mol , n (hỗn hợp khí) =2.464/22.4=0.11 mol
n(H2)+n(H2S)=0.11 ->n(H2)=0.01 mol
V(H2)=n * 22.4 = 0.01*22.4=0.224(l)
V(H2S)=n*22.4=0.1*22.4=2.24(l)
m(Fe)=n*M=0.01*56=0.56(g)
m(FeS)=n*M=0.1*88=8.8(g)
2)CuO + H2 ->Cu + H2O :Đồng(2)oxit + hidro ->đồng + nước
3)Fe3O4 + 4CO -> 3Fe + 4CO2 :oxit sắt từ + cacbonoxit ->sắt + cacbon đioxit
4)Fe + CuCl2 -> Cu + FeCl2 :sắt + đồng(2)clorua ->đồng + sắt(2)clorua
5)CO2 + H2O ->H2CO3 :cacbon đoxit + nước ->axit cacbonic
6)Fe + S -> FeS :sắt + lưu huỳnh -> sắt(2)sulfua
7)Al2O3 + 3H2SO4 ->Al2(SO4)3 + 3H2O :nhôm oxit + axit sunfuric ->nhôm sunfat + nước
31/23-(7/32+8/23) =31/23-417/736=25/32
x=1/2 =>m= 2.(1/2)2 - 3.1/2 + 1 =0
1. a)56/720=7/90
b)-360/300=-6/5
c)4.7.22/33.14=4/3
d)35.24/8.36=35/12
e)9.6-9.2/18=2
f)4116-14/10290-35=2/5
g)2929-101/2.1919+404=2/3