HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Phân tích (x+x2+x3)(x+x2+x3) thành nhân tử
B chia nhỏ ra
A=2a2b2+2b2c2+2a2c2−a4−b4−c4A=2a2b2+2b2c2+2a2c2−a4−b4−c4
A=4a2b2−(2a2b2−2b2c2−2a2c2+a4+b4+c4)A=4a2b2−(2a2b2−2b2c2−2a2c2+a4+b4+c4)
A=(2ab)2−(a2+b2−c2)2A=(2ab)2−(a2+b2−c2)2
A=(2ab+a2+b2−c2)(2ab−a2−b2+c2)A=(2ab+a2+b2−c2)(2ab−a2−b2+c2)
A=[(a+b)2−c2][c2−(a−b)2]A=[(a+b)2−c2][c2−(a−b)2]
A=(a+b+c)(a+b−c)(c+a−b)(c−a+b)
Ta có: ΔOBC cân tại O
mà OT là đường trung tuyến
nên OT là đường cao
Xét tứ giác MAOT có góc MAO+góc MTO=180 độ
nên MAOT là tứ giác nội tiếp
b: Ta có: ΔAMC vuông tại C
mà CK là đường trung tuyến
nên CK=AK
Xét ΔKAO và ΔKCO
KA=KC
AO=CO
KO chung
Do đó: ΔKAO=ΔKCO
Suy ra: góc KCO=90 độ
hay KC là tiếp tuyến của (O)
Đọc tiếp
Giải phương trình hoành dộ giao điểm ta đc
12x2−x−m=012x2−x−m=0
Δ=(−1)2−4.12(−m)=1+2mΔ=(−1)2−4.12(−m)=1+2m
a) ko có điểm chung thì
Δ<0⇔1+2m<0⇔m<12Δ<0⇔1+2m<0⇔m<12
b) một điểm chung thì
Δ=0⇔1+2m=0⇔m=12Δ=0⇔1+2m=0⇔m=12
c) tương tự ta có delta lớn hơn 0 thì m>1/2
cho đường thẳng (d) y=2x+m và (p) y=1/4x^2.tìm m để (d) và (p) có:
a, hai điểm chung
b, 1 điểm chung
c,không có điểm chung
2√x−3=42x−3=4
⇒4√x−3=2⇒4x−3=2
⇒√16√x−3=2⇒16x−3=2
⇒√16x−48=2⇒16x−48=2
⇒16x−48=4⇒16x−48=4
⇒x=134
2√2−1=√8−12=3−13−1=√9−1ma√8<√9=>2√2−1<2
a,√2x<13.(x≥0).⇔2x<19.⇔x<118.a,2x<13.(x≥0).⇔2x<19.⇔x<118.
⇒0≤x<118.