HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
`112 - 2(x- 1) = 2^3 . 2^2`
\(112-2.\left(x-1\right)=2^5\)
`112 - 2.(x-1)= 32`
`2.(x-1) = 112-32`
`2.(x-1) = 80`
`x - 1 = 80 : 2`
`x - 1 = 40`
`x = 40 + 1`
`x = 41`
Bài `1` :
Tỉ số :
`1/4 : 1/3 = 3/4`
Tổng số phần :
`3 + 4 = 7 (phần)`
Độ dài đáy :
`94 : 7 xx4 = 376/7`
Chiều cao :
`94 - 376/7 = 142/7`
Diện tích thửa ruộng :
`376/7 xx 142/7 = 53392/49`
`@` Đơn vị tự ghi ạ
Bài `2`
Chiều dài :
`9,6 : ( 5- 4) xx 5 = 12 (m)`
Chiều rộng :
`12 :5 = 2,4 (m)`
Chu vi hình chữ nhật :
`( 2,4 + 12) xx 2 = 28,8 (m)`
Diện tích hình chữ nhật :
`2,4 xx 12= 28,8 (m^2)`
Vậy....
`2/3 xx 3/17 +2/3 xx 5/17 + 2/3xx 9/17`
`= 2/3 xx ( 3/17 + 5/17 + 9/17)`
`= 2/3 xx 17/17`
`= 2/3 xx 1`
`= 2/3`
Nữa chu vi hình chữ nhật :
`240 : 2 = 120 (m)`
Chiều dài hcn :
`120 : (2 + 3) xx 3 = 72 (m)`
Chiều rộng hcn :
`120 - 72 = 48 (m)`
Diện tích hình chữ nhật
`72 xx 48 = 3456 (m^2)`
Diện tích trồng cây
`3456 xx 1/20 = 172.8 (m^2)`
\(\dfrac{-3}{x-2}=\dfrac{x-2}{-27}\\ \Leftrightarrow\left(x-2\right)^2=\left(-3\right)\cdot\left(-27\right)\\ \Leftrightarrow\left(x-2\right)^2=81\\ \Leftrightarrow\left(x-2\right)^2=\left(\pm9\right)^2\\ \Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x-2=9\\x-2=-9\end{matrix}\right.\\ \Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x=11\\x=-7\end{matrix}\right.\)
\(x=\dfrac{45}{2}\)
.-. chăm qé ta
\(1,\\ \dfrac{3}{4}-\dfrac{11}{7}\\ =\dfrac{21}{28}-\dfrac{44}{28}\\ =-\dfrac{23}{28}\\ 3,\\ -\dfrac{3}{7}-\dfrac{11}{7}\\ =-\dfrac{3}{7}+\left(-\dfrac{11}{7}\right)\\ =-\dfrac{14}{7}=-2\)