Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Thành phố Hồ Chí Minh , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 49
Số lượng câu trả lời 3092
Điểm GP 888
Điểm SP 3305

Người theo dõi (69)

Nguyennam
Jackson Williams

Đang theo dõi (3)


Câu trả lời:

Gọi A1 là tập hợp các hình vuông nằm trong hình chữ nhật 9x3 (ở phía trên) ; A2 là tập hợp các hình vuông nằm trong hình chữ nhật 2x9 ; A3 là tập hợp các hình vuông nằm trong hình chữ nhật 9x3 (ở phía dưới) , và A4 là tập hợp các hình vuông nằm trong hình chữ nhật 4x9. Dễ thấy \(\left|A_1\right|=\left|A_3\right|\).

Số các hình vuông nằm trong hình chữ nhật 9x3 ở phía trên (phía dưới) là: \(\left|A_1\right|=\left|A_3\right|=9.3+8.2+7.1=50\) (hình vuông).

Số các hình vuông nằm trong hình chữ nhật 2x9 là: \(\left|A_2\right|=2.9+1.8=26\) (hình vuông).

Số các hình vuông nằm trong hình chữ nhật 4x9 là: \(\left|A_4\right|=4.9+3.8+2.7+1.6=80\) (hình vuông).

Số các hình vuông vừa nằm trong hình chữ nhật 9x3 ở phía trên, vừa nằm trong hình chữ nhật 2x9 là: \(\left|A_1\cap A_2\right|=2.3+1.2=8\) (hình vuông)

Tương tự, ta có: \(\left|A_2\cap A_3\right|=2.3+1.2=8\) (hình vuông) ; \(\left|A_3\cap A_4\right|=4.3+3.2+2.1=20\) (hình vuông), \(\left|A_4\cap A_1\right|=4.3+3.2+2.1=20\) (hình vuông).

Dễ thấy \(\left|A_1\cap A_3\right|=\left|A_1\cap A_4\right|=\left|A_2\cap A_4\right|=0\), và \(\left|A_i\cap A_j\cap A_k\right|=\left|A_1\cap A_2\cap A_3\cap A_4\right|=0,\forall1\le i< j< k\le4\).

Theo nguyên lí bao hàm và loại trừ, ta có:

\(\left|A_1\cup A_2\cup A_3\cup A_4\right|=\sum\limits^4_{i=1}\left|A_i\right|-\sum\limits\left|A_i\cap A_j\right|^{ }_{1\le i< j\le4}+\sum\limits\left|A_i\cap A_j\cap A_k\right|^{ }_{1\le i< j< k\le4}-\left|A_1\cap A_2\cap A_3\cap A_4\right|=50+50+26+80-8-8-20-20=150\)(hình vuông)

Đáp án: 150 hình vuông.

Câu trả lời:

a) Giả sử tồn tại \(n_0\in Z^+\) sao cho \(\left(3n_0+1\right)\left(5n_0+3\right)=a^2\) (với a là số nguyên dương).

*Nếu \(n_0\) chẵn, ta có \(gcd\left(3n_0+1,5n_0+3\right)=1\) nên \(\left\{{}\begin{matrix}3n_0+1=x^2\\5n_0+3=y^2\end{matrix}\right.\). Do \(n_0\) chẵn nên x lẻ, suy ra \(3n_0=x^2-1⋮4\Rightarrow n_0⋮4\) \(\Rightarrow5n_0+3=y^2\equiv3\left(mod4\right)\),vô lý.

*Nếu n0 lẻ, đặt \(n_0=2^t.k+1\) (với k lẻ). Ta có:

\(\left(3.2^t.k+4\right)\left(5.2^t.k+8\right)=a^2\left(1\right)\).

Nếu \(t\ge4\), ta có: \(\left\{{}\begin{matrix}3.2^t.k+4⋮4\\5.2^t.k+8⋮8\end{matrix}\right.\Rightarrow a^2⋮2^5\Rightarrow a⋮2^3\Rightarrow a^2⋮2^6\)

 

\(\left(1\right)\Rightarrow\left(3.2^{t-2}.k+1\right)\left(5.2^{t-3}.k+1\right).2=\left(\dfrac{a}{4}\right)^2\)

\(\Rightarrow\left(\dfrac{a}{4}\right)^2⋮2\Rightarrow\left(\dfrac{a}{4}\right)^2⋮4\). Điều này vô lí do \(3.2^{t-2}.k+1;5.2^{t-3}.k+1\) đều lẻ.

Vậy \(1\le t\le3\).

+)Xét \(k=1\Rightarrow n_0=2k+1\).Ta có: \(\left(6k+4\right)\left(10k+8\right)=a^2\)

\(\Rightarrow\left(3k+2\right)\left(5k+4\right)=\left(\dfrac{a}{2}\right)^2\)

Do k lẻ nên \(gcd\left(3k+2,5k+4\right)=1\), suy ra \(\left\{{}\begin{matrix}3k+2=x^2\\5k+4=y^2\end{matrix}\right.\)

Do k lẻ nên x,y đều lẻ, suy ra \(x^2\equiv y^2\equiv1\left(mod8\right)\). Do đó \(\left\{{}\begin{matrix}3k+1⋮8\\5k+3⋮8\end{matrix}\right.\Rightarrow8k+4⋮8\), vô lí.

+)Xét k=2\(\Rightarrow n_0=4k+1\). Ta có: \(\left(12k+4\right)\left(20k+8\right)=a^2\)

\(\Rightarrow\left(3k+1\right)\left(5k+2\right)=\left(\dfrac{a}{4}\right)^2\)

Do k lẻ nên \(gcd\left(3k+1,5k+2\right)=1\), suy ra \(\left\{{}\begin{matrix}3k+1=x^2\\5k+2=y^2\end{matrix}\right.\).

Do k lẻ nên \(x⋮2\Rightarrow x⋮4\Rightarrow\left(3k+1\right)⋮4\Rightarrow\left(k-1\right)⋮4\Rightarrow k\equiv1\left(mod4\right)\)

\(\Rightarrow5k+2\equiv7\equiv3\left(mod4\right)\), vô lí.

+)Xét k=3\(\Rightarrow n_0=8k+1\). Ta có: \(\left(24k+4\right)\left(40k+8\right)=a^2\)

\(\Rightarrow\left(6k+1\right)\left(10k+2\right)=\left(\dfrac{a}{2}\right)^2\).

Do k lẻ nên \(gcd\left(6k+1,10k+2\right)=1\), suy ra \(\left\{{}\begin{matrix}6k+1=x^2\\2\left(5k+1\right)=y^2\end{matrix}\right.\).

Do k lẻ nên x lẻ, suy ra \(x^2\equiv1\left(mod4\right)\Rightarrow6k⋮4\), vô lí do k lẻ.

Vậy trong mọi trường hợp, ta đều có điều mâu thuẫn, suy ra đpcm.