Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Hà Nội , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 112
Số lượng câu trả lời 185
Điểm GP 0
Điểm SP 77

Người theo dõi (4)

Đang theo dõi (11)

H
Kudo Shinichi
Đỗ Quyên
Yêu mik đi

Câu trả lời:

Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.[3]:14[↓ 1] Vệ tinh này đã được con người biết đến từ thời tiền sử[24] do nó sáng thứ nhì và chỉ đứng sau Mặt Trời.[6]tr.120 Mặt Trăng là thiên thể gần hình cầu[25]tr.223 với kích thước bằng khoảng 27% kích thước Trái Đất và khối lượng bằng khoảng 1,23% khối lượng Trái Đất.[6]tr.304 Mặt Trăng chứa nhiều khoáng silicat và không có bầu khí quyển, thủy quyển, hay từ quyển đáng kể.[6][26]tr.304,309

Mặt Trăng

Nửa nhìn thấy được của Mặt Trăng, được chiếu sáng toàn bộ (cực bắc nằm trên đỉnh)

Tên chỉ định

Tên chỉ định

Earth I

Tên thay thế

LunaSelene (poetic)Cynthia (poetic)

Tính từ

LunarSelenian (poetic)Cynthian (poetic)Moonly (poetic)

Đặc trưng quỹ đạoKỷ nguyên J2000Cận điểm quỹ đạo363.296 km[1]
(356.371[1] – ≈370.500[2]tr.19 km)Viễn điểm quỹ đạo405.503 km[1]
(≈404.000[2]tr.19 – 406.720[1] km)

Bán trục lớn

384.399 km
(1,28 giây ánh sáng, 0,00257 AU)[1]Độ lệch tâm0,0549[1]
(0,026–0,077)[2]tr.11

Chu kỳ quỹ đạo

27,321 611 50 ngày[3]:10

Chu kỳ giao hội

29,530 588 3 ngày[3]:10

Tốc độ vũ trụ cấp 1 trung bình

1,023 km/s[4]:308Độ nghiêng quỹ đạo5°8’43,42”
so với mặt phẳng hoàng đạo[4]:308
18,4°-28,6°
so với xích đạo Trái đất[5]tr.495

Kinh độ điểm mọc

Lùi lại một vòng trong 6798,36 ngày (18,612 năm)[3]:10

Góc cận điểm

Tiến lên một vòng trong 3232,57 ngày (8,849 năm)[3]:10Vệ tinh củaTrái đất[6]tr.19[↓ 1]Đặc trưng vật lý

Bán kính trung bình

1737,103 ± 0,015 km
(0,2727 lần Trái Đất)[7]tr.305[8]tr.1606

Bán kính xích đạo

1738,139 ± 0,065 km
(0,2725 lần Trái Đất)[8]tr.1606

Bán kính cực

1735,972 ± 0,200 km
(0,2731 lần Trái Đất)[8]tr.1606Độ dẹt0,00125 ± 0,00007[8]tr.1604[↓ 2]Chu vi10.921,05 ± 0,41 km
(xích đạo)[8]tr.1606[↓ 3]

Diện tích bề mặt

37,9×106 km²
(0,074 lần Trái Đất)[9]tr.28Thể tích2,200×1025 cm³
(0,02 lần Trái Đất)[4]:309Khối lượng(73,4767 ± 0,0033)×1021 kg
(0,0123 lần Trái Đất)[7]tr.305

Mật độ trung bình

3346,45 ± 0,17 kg/m³
(0,606 lần Trái Đất)[7]tr.305

Hấp dẫn bề mặt

1,622 m/s2 (0,1654 g; 5,318 ft/s2)[4]:310

Hệ số mô men quán tính

0,3929 ± 0,0009[10]

Tốc độ vũ trụ cấp 2

2,38 km/s
(8600 km/h; 5300 mph)[4]:310

Chu kỳ tự quay

29,530589 ngày
(29 ngày 12 giờ 44 phút 2,9 giây; đồng bộ; ngày mặt trời) (quỹ đạo quay bị khóa)

Chu kỳ thiên văn

27,321661 ngày (quỹ đạo quay bị khóa)[11]tr.30

Vận tốc quay tại xích đạo

4,6264 ± 0,0002 m/s[8]tr.1606[11]tr.30[↓ 4]

Độ nghiêng trục quay

• 1°32’32,7”
so với mặt phẳng hoàng đạo[4]

Câu trả lời:

Câu 21: Vì sao ở vùng đồi núi nơi có rừng sẽ ít xảy ra sạt lở, xói mòn đất?

 A. Vì đất ở khu vực đó là đất sét nên không bị xói mòn.

 B. Vì lượng mưa ở khu vực đó thấp hơn lượng mưa ở khu vực khác.

C. Vì các tán cây, rễ cây giảm lực chảy của dòng nước, rễ cây giữ đất.

 D. Vì nước sẽ bị hấp thu hết trở thành nước ngầm khiến tốc độ dòng chảy giảm

 Câu 22: Fomaldehyde là một được sử dụng nhiều trong các vật liệu như gỗ dán, thảm, và xốp cách điện… và là một trong các chất gây ô nhiễm không khí trong nhà. Khi hít phải sẽ đau đầu, cảm giác nóng trong cổ họng và khó thở. Có thể sử dụng thực vật để hấp thụ lượng fomaldehyde trong nhà. Hãy xác định tên loài thực vật có thể hấp thụ fomaldehyde.

 A. Cây dương xỉ.

 B. Cây xương rồng.

C. Cây lan ý.

 D. Cây hồng môn

Câu 23: Loài động vật nào chuyên đục ruỗng các đồ dùng bằng gỗ trong gia đình?

A. Mối.

 B. Rận.

C. Ốc sên.

 D. Bọ chét.

 Câu 24: Loài chim nào dưới đây có khả năng bơi và lặn tốt nhất?

A. Chim thiên nga.   B. Chim sâm cầm.   C. Chim cánh cụt.    D. Chim mòng biển.

 Câu 25: Đặc điểm cơ thể có bộ lông vũ bao phủ cơ thể, có cánh, hô hấp bằng phổi có túi khí thích hợp bay lượn nào?

A. Cá.     B. Thú.      C. Chim.     D. Bò sát.

 Câu 26: Đâu là vi khuẩn có lợi.

 A. Vi khuẩn lao.       B. Vi khuẩn tả.      C. Vi khuẩn tụ cầu vàng.     D. Vi khuẩn sữa chua.

Câu 27: Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng:

A. Có kích thước hiển vi.    B. Có cấu tạo tế bào nhân sơ.    C . Chưa có cấu tạo tế bào.   

D. Có hình dạng không cố định.

 Câu 28: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?  

A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi.     

 B. Đau bụng, đi ngoài, phân lẫn máu và chất nhầy

 C. Ho, đau họng, khó thở.

D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ.

Câu 29: Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

A. Nấm men.    B. Vi khuẩn.     C. Nguyên sinh vật.      D. Virus.

 Câu 30: Trong các thực vật sau, loại nào cơ thể có cả hoa, quả và hạt?

A. Cây bưởi      B. Cây vạn tuế       C. Nêu tản       D. Cây thông