HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Câu 31: Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội?A. KiếnB. OngC. MốiD. Cả A, B, C đều đúng.Câu 32: Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau :(1): Chăng tơ phóng xạ.(2): Chăng các tơ vòng.(3): Chăng bộ khung lưới. Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.A. (3) → (1) → (2).B. (3) → (2) → (1).C. (1) → (3) → (2).D. (2) → (3) → (1).Câu 33: Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác :(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.(2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.(4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian. Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.A. (3) → (2) → (1) → (4).B. (2) → (4) → (1) → (3).C. (3) → (1) → (4) → (2).D. (2) → (4) → (3) → (1)
Câu 27: Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác làA. cơ thể phân đốt.B. phát triển qua lột xác.C. các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.D. lớp vỏ ngoài bằng kitin.Câu 28: Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị lớn về mặt thực phẩm cho con người?A. Lớp Đuôi kiếm.B. Lớp Giáp xác.C. Lớp Hình nhện.D. Lớp Sâu bọ.Câu 29: Động vật nào dưới đây có tập tính chăn nuôi động vật khác?A. Kiến cắt lá.B. Ve sầu.C. Ong mật.D. Bọ ngựa.Câu 30: Tập tính nào dưới đây không có ở kiến?A. Đực cái nhận biết nhau bằng tín hiệu.B. Chăm sóc thế hệ sau.C. Chăn nuôi động vật khác.D. Dự trữ thức ăn.
Câu 24: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?A. Tôm sông, nhện, ve sầu.B. Kiến, nhện, tôm ở nhờ.C. Kiến, ong mật, nhện.D. Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ.Câu 25: Số đôi chân ngực ở tôm sông, nhện nhà, châu chấu lần lượt làA. 3, 4 và 5.B. 4, 3 và 5.C. 5, 3 và 4.D. 5, 4 và 3.Câu 26: Tôm sông có những tập tính nào dưới đây?A. Dự trữ thức ăn.B. Tự vệ và tấn công.C. Cộng sinh để tồn tại.D. Sống thành xã hội.
Câu 20: Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác làA. cơ thể phân đốt.C. các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.B. phát triển qua lột xác.D. lớp vỏ ngoài bằng kitin.Câu 21: Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác? A. Truyền bệnh giun sán.B. Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt.C. Gây hại cho tàu thuyền và các công trình dưới nước.D. Cả A, B, C đều đúng.Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Hầu hết các giáp xác đều có hại cho con người.B. Các giáp xác nhỏ trong ao, hồ, sông, biển là nguồn thức ăn quan trọng của nhiều loài cá.C. Giáp xác chỉ sống được trong môi trường nước.D. Chân kiếm sống tự do là thủ phạm gây chết cá hàng loạt.Câu 23: Trong số những chân khớp dưới đây, có bao nhiêu loài có giá trị thực phẩm?1. Tôm hùm 2. Cua nhện 3. Tôm sú 4. Ve sầuSố ý đúng làA. 1.B. 2.C. 3.D. 4
Câu 17. Lớp xà cừ ở vỏ trai do cơ quan nào tiết ra tạo thành?A. Lớp ngoài của tấm miệng.C. Lớp trong của áo trai.B. Lớp trong của tấm miệng.D. Lớp ngoài của áo trai.Câu 18: Có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây giúp chúng ta nhận biết các đại diện của lớp Sâu bọ trong thiên nhiên?A. Cơ thể chia thành ba phần rõ rệt: đầu, ngực và bụng.B. Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.C. Thở bằng ống khí.D. Cả A, B, C đều đúng.Câu 19: Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần? A. Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.B. Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.C. Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.D. Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang
Câu 14. Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm nào dưới đây?A. Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.B. Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.C. Sán trưởng thành kết bào xác vào mùa đông.D. Ấu trùng sán có khả năng hoá sán trưởng thành cao.Câu 15: Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn làA. giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.C. tăng khả năng trao đổi khí.B. tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.D. bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.Câu 16. Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.
Câu 10: Trùng roi thường tìm thấy ở đâu?A. Trong không khí.C. Trong cơ thể người.B. Trong đất khô.D. Trong nước.Câu 11: Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi làA. mọc chồiC. tạo bào tử.B. phân đôi.D. đẻ con. Câu 12: Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?A. Mắc màn khi đi ngủ.C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước.B. Diệt bọ gậy.D. Ăn uống hợp vệ sinh.Câu 13. Thuỷ tức di chuyển bằng cách nào?A. Di chuyển kiểu lộn đầu.C. Di chuyển bằng cách hút và nhả nướcB. Di chuyển kiểu sâu đo.D. Cả A và B đều đúng.
Câu 7. Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lá gan?A. Miệng nằm ở mặt bụng.C. Cơ dọc, cơ vòng và cơ lưng bụng kém phát triển.B. Mắt và lông bơi tiêu giảm.D. Có cơ quan sinh dục đơn tính.Câu 8. Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?A. Miệng ở phía dưới.C. Cơ thể dẹp hình lá.B. Di chuyển bằng tua miệng.D. Không có tế bào tự vệ.Câu 9: Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?A. Đường tiêu hoá.C. Đường sinh dục.B. Đường hô hấp.D. Đường bài tiết
Câu 4. Phương pháp tự vệ của trai làA. tiết chất độc từ áo trai.C. co chân, khép vỏ.B. phụt mạnh nước qua ống thoát.D. Cả A và C đều đúng.Câu 5 : Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?A. Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán. B. Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.C. Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…).D. Cả A, B và C đều đúng.Câu 6: Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?A. Đi chân đất.C. Cắn móng tay và mút ngón tay.B. Ngoáy mũi.D. Xoắn và giật tóc.
Câu 1: Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?A. Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt.B. Được dùng làm mỹ phẩm cho con người.C. Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng.D. Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người.Câu 2: Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?A. Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù.B. Thu hút con mồi lại gần tôm.C. Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.D. Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thùCâu 3: Thân mềm có thể gây hại như thế nào đến đời sống con người?A. Làm hại cây trồng.B. Là vật trung gian truyền bệnh giun, sán.C. Đục phá các phần gỗ và phần đáy của thuyền bè, cầu cảng, gây hại lớn cho nghề hàng hải.D. Cả A, B và C đều đúng