HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Câu 7: Chim bồ câu có kiểu bay:A. bay lượnB. bay vỗ cánh.C. bay nhờ sức gióD. bay xòe cánhCâu 8: Lông của loài nào sau đây được sử dụng làm chăn, đệm?A. GàB. CôngC. NgỗngD. Thiên ngaCâu 9: Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?A. Đẻ conB. Thụ tinh trongC. Chim trống không có cơ quan giao phối.D. Là động vật hằng nhiệtCâu 10: Đặc điểm của nhóm Chim bay là gì?A. Thích nghi cao với đời sống bơi lội trong biển.B. Đi lại vụng về trên cạn.C. Có thể thích nghi với lối sống đặc biệt như bơi lội, ăn thịt.D. Thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo nguyên và hoang mạc.
Câu 4: Bò sát có vai trò quan trọng như thế nào với con người ?A. Có ích cho nông nghiệp, tiêu diệt các loài sâu bọ hại, gặm nhấm (chuột). B. Dùng làm thực phẩm, dược phẩmC. Cung cấp các sản phẩm mĩ nghệD. Cả A, B, C.Câu 5: Lớp bò sát được chia làm 2 nhóm chính :A. Hàm có răng, không có mai, yếm và hàm không có răng , có mai và yếm. B. Hàm rất ngắn và hàm rất dài.C. Có chi, màng nhỉ rõ và không có chi không có màng nhĩ.D. Trứng có màng dai bao bọc và trứng có vỏ đá vôi bao bọc.Câu 6 : Chim có vai trò gì trong đời sống?A. Chim ăn sâu bọ làm hại nông nghiệp.B. Chim là nguồn cung cấp thực phẩm, làm cảnh.C. Chim cung cấp nguyên liệu để làm chăn, đệm hoặc làm đồ trang trí.D. Cả A, B và C.
Câu 1: Mắt mũi ếch nằm ở vị trí cao trên đầu có tác dụng:A. Bảo vệ mắt, mũi.B. Giúp sự hô hấp trên cạn. C. Giúp ếch lấy được oxi trong không khí.D. Giúp ếch lấy được oxi trong không khí và tăng khả năng quan sát khi bơi. Câu 2: Lưỡng cư có 4000 loài được chia làm mấy bộ:A. 1 bộ B. 2 bộ C. 3 bộ D. 4 bộCâu 3: Thằn lằn có đặc điểm cấu tạo như thế nào để giữ được nước trong điều kiện sống hoàn toàn trên cạn ?A. Cơ thể có lớp vảy sừng bao bọc.B. Có thể hấp thu lại nước trong phân.C. Có thể hấp thu lại nước trong nước tiểuD. Cả A, B và C.
34. Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế là gì?A. Cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo.B. Cung cấp lương thực, thực phẩm.C. Sản xuất vắc-xin.D. Tất cả đều đúng35. Trong các phương pháp sau đây thì phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?A. Nuôi giun đấtB. Trồng thật nhiều lúa, ngô, khoai, sắnC. Chế biến sản phẩm nghề cáD. Trồng nhiều cây họ đậu.36. Thức ăn cung cấp (1)……………. cho vật nuôi hoạt động và phát triển.A. Các chất dinh dưỡngB. Năng lượngC. Chất xơD. Chất khoáng.
Câu 31. Kiềm hóa với thức ăn có nhiều:A. ProteinB. XơC. GluxitD. LipitCâu 32. Thức ăn giàu gluxit có hàm lượng gluxit trong thức ăn là:A. >14%B. >30%C. >50%D. <50%Câu 33. Thức ăn của lợn thuộc loại thức ănA. Cơm gạo, vitaminB. Bột cỏ, ngụ vàngC. Thức ăn hỗn hợpD. Bột sắn, chất khoáng
Câu 27. Thức ăn của lợn thuộc loại thức ănA. Cơm gạo, vitaminB. Bột cỏ, ngụ vàngC. Thức ăn hỗn hợpD. Bột sắn, chất khoángCâu 28. Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡngA. Nước, chất khôB. Nước, proteinC. Nước, lipitD. Nước, gluxitCâu 29. Các phương pháp sau, phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất proteinA. Nuôi giun đấtB. Nhập khẩu ngô, bộtC. Chế biến sản phẩm nghề cáD. Trồng xen canh cây họ ĐậuCâu 30. Trong các phương pháp sau, phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein.A. Nuôi giun đấtB. Nhập khẩu ngô, bộtC. Chế biến sản phẩm nghề cáD. Trồng xen canh cây họ đậu
Câu 24. Thức ăn giàu gluxit nhất làA. Rau muốngB. Khoai lang củC. Rơm lúaD. Ngô bắp hạtCâu 25: Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:A. Động vật, thực vậtB. Động vật, thực vật và vi sinh vậtC. Thực vật và vi sinh vậtD. Động vật, thực vật và khoáng chất.Câu 26: Các phương pháp dự trử thức ăn vật nuôi là:A. Làm khô, ngâm chuaB. Ủ xanh, đông lạnh.C. Làm khô, đông lạnh.D. Làm khô, ủ xanh
Câu 21. Giống vật nuôi quyết định đếnA. năng suất và chất lượng sản phẩm vật nuôi .B.lượng thịt.C. lượng mỡ.D.lượng sữaCâu 22. Qua đường tiêu hóa của vật nuôi prôtêin được hấp thụ dưới dạnga. Axít aminb. Axít béoc. Đường đơnd. GlyxêrinCâu 23: Nhóm thức ăn nào có nguồn gốc từ động vậtA. Giun , rau , bột sắnB. Cá , bột sắn , ngôC. Tép , vỏ sò , bột cáD. Bột sắn, giun, bột cá.