HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Câu 6. Phân số 2/5 viết dưới dạng tỉ số phần trăm giải chi tiết từng bước ..........................................................
Câu 7. Phân số 3/4 viết thành tỉ số phần trăm giải chi tiết từng bước ................................................ Câu 8. Phân số 1/2 viết thành tỉ số phần trăm giải chi tiết từng bước ...........................................................
Câu 9. Phân số 5/6 viết thành tỉ số phần trăm giải chi tiết từng bước ...........................................................
Câu 6. Phân số \(\dfrac{2}{5}\) viết dưới dạng tỉ số phần trăm giải chi tiết từng bước ..........................................................
Câu 7. Phân số \(\dfrac{3}{4}\) viết thành tỉ số phần trăm giải chi tiết từng bước ................................................ Câu 8. Phân số \(\dfrac{1}{2}\) viết thành tỉ số phần trăm giải chi tiết từng bước ...........................................................
Câu 9. Phân số \(\dfrac{5}{6}\) viết thành tỉ số phần trăm giải chi tiết từng bước ...........................................................
Bài 2. (2đ) Một cửa hàng có 30kg cam. Buổi sáng bán được 12kg cam. Buổi chiều bán hết số cam còn lại.
a. Tính tỉ số phần trăm số cam bán buổi chiều và tổng số cam.
b. Biết giá vốn mỗi ki-lô-gam cam là 8000 đồng. Sau khi bán hết cam thì lãi 40% so với giá vốn. Tính số tiền lãi.
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 6. (0,5đ) 7kg 25 dag = …….kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 725 b. 7,25 c. 72,5 d. 7,025
Bài 2. Lớp 5A có 25 học sinh nam, số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam 5 học sinh .
a. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh nam ?
b. Trong lớp 5 A có 40 % số học sinh của lớp tham gia thi Tiếng Anh qua mạng. Tính số học sinh thi Tiếng Anh qua mạng của lớp 5A ?
Tóm tắt Giải
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 10. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 16,34m, chiều dài hơn chiều rộng 8,32m. Chu vi hình mảnh vườn là:
a.24,66 m b.41 m c. 82 m d.82 m2
Câu 7. 17,75m = ….m....cm ? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 1 và 775 b. 17 và 75 c. 177 và 5 d. 0 và 1775
Câu 8. Cạnh hình vuông có chu vi 16,4 m là:
a. 2m b. 3 m c. 4,1m d. 5 m
Câu 9. Tấm biển báo hình tam giác có ba cạnh dài bằng nhau, mỗi cạnh dài 1,2m. Chu vi của tấm biển là:
a. 36m b. 36dm c. 3,6dm d. 36cm
Câu 4. Cho tích của hai số là 11,25. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần thì tích mới là:
a. 22,5 b. 13,25 c. 225 d. 1325
Câu 5. 26ha = …. km2 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 26 b. 0,26 c. 20,6 d. 2,6
Câu 6. 15 tấn 45kg = ….. tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 15,045 b. 15,14 c. 1,545 d. 1545
Câu 1. Viết 0,15 thành tỉ số phần trăm là:
a. 15% b.150% c. 0,15% d.1,5%
Câu 2. Tỉ số phần trăm của 6 và 12 là :
a. 40% b. 0,5% c. 60% d. 50%
Câu 3. Tìm số tự nhiên X biết 3,2 x X > 9 Giá trị của X là :
a. x = 0 b. x = 1 c. x = 2 d. x = 3
Câu 11: Tìm một số, biết rằng giảm số đó 3,6 lần, được bao nhiêu lại tăng lên 8,3 lần rồi lại bớt đi 17,31 thì được kết quả là 30