\(x^2+6x-16=0\)
<=> \(x^2-8x+2x-16=0\)
<=> \(\left(x^2-8x\right)+\left(2x-16\right)\) = 0
<=> x.( x - 8 ) + 2.(x - 8) = 0
<=> ( x + 2) (x - 8) = 0
<=> x + 2 = 0 và x - 8 = 0
x = -2 x = 8
vậy phương trình có nghiệm là : S = -2 ; 8
\(x^2+6x-16=0\)
<=> \(x^2-8x+2x-16=0\)
<=> \(\left(x^2-8x\right)+\left(2x-16\right)\) = 0
<=> x.( x - 8 ) + 2.(x - 8) = 0
<=> ( x + 2) (x - 8) = 0
<=> x + 2 = 0 và x - 8 = 0
x = -2 x = 8
vậy phương trình có nghiệm là : S = -2 ; 8
a) 4(x^2-6x+9)-16(4x^2+28x+49)=0
b)(x2-16)^2-(x-4)^2=0
/ : căn bậc 2
Giúp với, cảm ơn.
Giúp tớ cách giải chi tiết với
a) 4(x^2-6x+9)-16(4x^2+28x+49)=0
b)(x2-16)^2-(x-4)^2=0
c)3(x^2-2)=(2x-/2)(x+/2)
/ : căn bậc 2
^ : mũ
a) (2x +1)(3 – x)(4 - 2x) = 0 b)2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0
c) (x2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0 d) x2 – 5x + 6 = 0
e) (2x + 5)2 = (x + 2)2 f) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x
Bài 3: Giải phương trình:
a) x3+ 2x2 + x +2 = 0
b) x3 – x2 – 21x + 45 = 0
c) x3 + 3x2+4x + 2 = 0
d) x4+ x2 +6x – 8 = 0
e) (x2 + 1)2 = 4 ( 2x – 1 )
Bài 4: Giải phương trình:
a) ( x2-5x)2 + 10( x2 – 5x) + 24 = 0
b) ( x2 + 5x)2 - 2( x2 + 5x) = 24
c) ( x2 + x – 2)(x2 + x – 3) = 12
d) x ( x+1) (x2 + x + 1) = 42
Giải phương trình dạng tích(sử dụng hằng đằng thức)
a.x^2-x+1/4=0
b.9x^2-6x+1=0
c.x^2+8x+16=0
1.4x2-12x+5=0
2.2x2+5x+3=0
3.x2+x-2=0
4.x2-4x+3=0
5.2x2+5x-3=0
6.x2+6x-16=0
4 giải pt
a. 3x\(^2\)+2-1=0
b.x\(^2\)-3x +2=0
c.x\(^2\)-4x +3 =0
d.x\(^2\)+6x - 16 =0
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a. (3x - 1)2 - (x + 3)2 = 0
b. x3 = \(\dfrac{x}{49}\)
c. x2 - 7x + 12 = 0
d. 4x2 - 3x -1 = 0
e. x3 - 2x - 4 = 0
f. x3 + 8x2 + 17x +10 = 0
g. x3 + 3x2 + 6x + 4 = 0
h. x3 - 11x2 + 30x = 0
Bài 1: Giải phương trình
a) (x+3)4 + (x+5)4 = 16
b) 6x4 + 25x3 + 12x - 25x+ 6= 0
c) 9x4 - 15x3 + 28x2 -20x+16 = 0
d) x4 + 7x2 - 12x+5 =0
e) x5= x4 + x3 + x2 + x+2