chiều mình thi tin học thì mình ôn j trong sách môn tin học trước?
Tác dụng các phần mềm đã học chương 2 ? (ở Chương Trình lớp 6) Ai đó giúp mình với mình gần thi rồi
siêu văn bản là gì?siêu liên kết là gì?
mình đang cần gấp nha
có ai vẽ đc bức hình này ko 
đăng ảnh vẽ lên nhé mình tíck cho
hãy giải thích hiện tượng nhật thực
hãy giải thích hiện tượng nguyệt thực
mn giúp mình làm hết vs mai m kiểm tra rồi !!!!!!
Câu 29. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.
B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.
C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.
Câu 30. Việc học trực tuyến qua Google Meet là lợi ích gì của Internet?
A. Học trực tuyến hay đào tạo từ xa thông qua mạng Internet.
B. Tim kiếm, tra cứu tư liệu để học tập mở rộng kiến thức.
C. Giải trí.
D. Trao đồi thông tin, bài học qua thư điện tử hoặc tin nhắn,...
Câu 31. Một thẻ nhớ 2 GB chửa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.
A. 512.
B. 624.
C. 1024.
D. 50.
Câu 32. Minh có một số dữ liệu có tổng dung lượng 621 000 KB. Minh có thể ghi được tất cả dữ liệu này vào một đĩa CD-Rom có dung lượng 700 MB không? Tại sao?
A. Vì 621 000 KB ≈ 607 MB < 700 MB nên Minh có thể lưu trữ tất cả dữ liệu của mình vào đĩa CD đó.
B. Vì 621 000 KB ≈ 1000 MB > 700 MB nên Minh không thể lưu trữ tất cả dữ liệu của mình vào đĩa CD đó.
C. Vì 621 000 KB ≈ 607 MB < 700 MB nên Minh không thể lưu trữ tất cả dữ liệu của mình vào đĩa CD đó.
D. Vì 621 000 KB > 700 MB nên Minh có thể lưu trữ tất cả dữ liệu của mình vào đĩa CD đó.
Câu 33: World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Tên khác của Internet.
D. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
Câu 34: Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
A. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.
B. Là địa chỉ của một trang web.
C. Là địa chỉ thư điện tử.
D. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.
Câu 35: Mỗi website bắt buộc phải có
A. tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.
B. một địa chì truy cập.
C. địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.
D. địa chỉ thư điện tử.
Câu 36: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web.
B. Địa chỉ web.
C. Website.
D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 37:Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Internet Explorer.
B. Mozilla Firefox.
C. Google Chrome.
D. Windows Explorer.
Câu 38: Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn
B. www \\ tienphong.vn
C. https://haiha002@gmail.com
D. https \\: www. thieunhi.vn
Câu 39: Thông tin trên internet được tổ chức như thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách.
B. Thành từng văn bản rời rạc.
C. Thành các văn bản liên kết.
D. Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.
Câu 40: Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
Các phần mềm học tập:Luyện gõ phím,luyện tập chuột, quan sát Trái Đất và các vì sao trong Hệ Mặt Trời.(Các phần mềm dùng để làm gì? Biểu tượng, cách khởi động và thoát khỏi phần mềm.)
Các bạn giúp mình với ,mai đi thi rồi mà câu này tớ chả biết làm sao cho đúng nữa ,hu hu hu!!
Câu 8: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách
B. Thành từng văn bản rời rạc
C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết
D. Một cách tùy ý
.Em hãy giải thích tại sao Internet lại sử dụng rộng rãi và ngày càng phát triển?
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
Phát biểu | Đúng(Đ)/Sai (S) |
a) Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản |
|
b) Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác |
|
c) Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace” |
|
d) Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View |
|