PART 1:
1d
Âm /k/ còn lại âm câm
2d
Âm /t/ còn lại âm /id/
3b
Âm /iz/ còn lại âm /z/
4b
Âm /ɪ/ còn lại âm /i:/
PART 2:
5a
Enjoy+Ving: Thích làm gì
6b
S + V(hiện tại hoàn thành)+since + S + V(Quá khứ đơn): Ai đó làm gì kể từ khi nào
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động diễn ra từ quá khứ và có thể tiếp tục đến tương lai: S + has/have + PII +....
7c
Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều không thể xảy ra ở hiện tại: If + S + V(quá khứ đơn), S + would/could + V-inf+........
8a
Thì quá khứ tiếp diễn kết hợp với thì quá khứ đơn diễn tả điều đang xảy ra thì hành động khác xen vào
9b
Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + PII + (by O)+.....
10c
Giới từ on đi với thời gian chỉ ngày
11a
Although: mặc dù. Dùng để diễn tả 2 vế đối lập nhau.
Although + mệnh đề, mệnh đề
12c
Natural disaster: Thảm họa thiên nhiên
13d
How often là từ để hỏi về tần suất -> câu trả lời cũng là về tần suất làm 1 việc gì đó.
14a
So sánh hơn: S + "be" + more long adj/short adj-er+than + S + ("be")
S + V + more + Adv +than + S + (trợ động từ)
15b
Speak là V -> theo sau speak là 1 adv
16d
The dùng trước những danh từ là duy nhất, độc nhất
PART 3:
17 celebrated
18 before
19 traditional
20 for
21 pay
#\(Cụt\)
#\(yGLinh\)

Part 3
17. celebrated
18. before
19. traditional
20. for
21. pay

