Bên trái là hợp chất, bên phải là các nguyên tố, nhóm nguyên tử và hóa trị của chúng trong hợp chất bn nhé
a)
| HF | H(I); F(I) |
| HI | H(I); I(I) |
| H2CO3 | H(I); CO3(II) |
| H2SO4 | H(I); SO4(II) |
| H3PO4 | H(I); PO4(III) |
b)
| K2O | K(I); O(II) |
| MgO | Mg(II); O(II) |
| Cu2O | Cu(I); O(II) |
| Fe2O3 | Fe(III); O(II) |
| MnO2 | Mn(IV); O(II) |
| CrO3 | Cr(VI); O(II) |
c)
| KNO3 | K(I); NO3(I) |
| Ba(NO3)2 | Ba(II); NO3(I) |
| Zn(NO3)2 | Zn(II); NO3(I) |
| Al(NO3)3 | Al(III); NO3(I) |
d)
| Na3PO4 | Na(I); PO4(III) |
| Ca3(PO4)2 | Ca(II); PO4(III) |
| AlPO4 | Al(III); PO4(III) |
a.
HF - H hóa trị I , F hóa trị I
HI - H hóa trị I , I hóa trị I
H2CO3 - H hóa trị I , CO3 hóa trị II
H2SO4 - H hóa trị I , SO4 hóa trị II
H3PO4 - H hóa trị I , PO4 hóa trị III
b.
K2O - K hóa trị I , O hóa trị II
MgO - Mg hóa trị II , O hóa trị II
Cu2O - Cu hóa trị I , O hóa trị II
Fe2O3 - Fe hóa trị III , O hóa trị II
MnO2 - Mn hóa trị IV , O hóa trị II
CrO5 - Cr hóa trị X , O hóa trị II

