21for
22ends up
23response
24therefore
25with
26solar
27preventing
Chúc em học tốt
21: B
22: D
23: C
24: B
25: D
26: A
27: C
Chào em, em tham khảo nhé!
21. with (cấu trúc provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì)
22. goes on (tiếp tục diễn ra)
23. prohibit (cấm)
24. Therefore (từ nối chỉ quan hệ kết quả)
25. with (cấu trúc cover with: một thứ bị bao phủ 1 phần bởi cái gì)
26. solar (solar power: năng lượng hạt nhân)
27. preventing (ngăn chặn) - preventing deforestation: ngăn chặn phá rừng
Chúc em học tốt.


