`1`/Samel has kept a diary since 1997
`2`/We have learnt english for 5 years
`3`/I have lived in HCM city since I was 8
`4`/She started teaching the children in this remote village 5 months ago
`5`/She last wrote 5 years ago
`6`/The last time he wrote was April
`7`/They haven't talked for 2 months
`8`/They haven't seen her elder sister since 1999
`9`/It is years since she last wrote to me
`10`/It's ten years since Robert and Catherine married
`->`
S + have/ has + V3 |
He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + has + V3 I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + V3 `->` Thì hiện tại hoàn thành có các dấu hiệu nhận biết như sau: Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mớiAlready:rồiBefore:trước đâyEver:đã từngNever:chưa từng, không bao giờFor + quãng thời gian:trong khoảng (for a year, for a long time, …)Since + mốc thời gian:từ khi (since 1992, since June,...)Yet:chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)So far = Until now = Up to now = Up to the present:cho đến bây giờ |
`-22=4`
`-43=64`