HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Bài 2: Cân bằng các phản ứng hóa học sau và xác định xem chúng thuộc loại phản ứng nào?
a/ KNO3 → KNO2 + O2↑
b/ Al(OH)3 → Al2O3 + H2O
c/ Ag + Cl2 → AgCl
d/ KClO3→ KCl + O2↑
e/ Mg + HCl → MgCl2 + H2
f/ P2O5+ H2O → H3PO4
g/ KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
h/ Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
i/ Fe3O4 + H2 → Fe + H2O
j/ Al + O2 → Al2O3
Bài 1: Hãy gọi tên, phân loại và viết CTHH base hay acid tương ứng của các oxide sau: CaO, P2O5, SO3, SO2, Fe2O3, CO2, K2O, CuO, N2O5, Fe2O3, SiO2, Mn2O7, Cl2O7
Cho hình thang ABCD ( AB//CD ). Biết ab = 25cm, AD = 3,5cm, BD = 5cm và góc DAB = góc DBC
a) CM tam giác ADB đồng dạng với tam giác BCD
b) Tính BC và CD
c) Tính tỉ số diện tích tam giác ADB và BCD
3. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB
a) CM tam giác AHB đồng dạng với tam giác BCD
b) CM AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH
Cho tam giác ABC nhọn, biết AB = 15cm, AC = 13cm, đường cao AH = 12cm. Kẻ AH vuông góc với AB ( M thuộc AB ), HN vuông góc với AC ( N thuộc AC )
a) CM tam giác ANH đồng dạng với tam giác AHC
b) Tính HB, HC
c) CM : AN.AC = AM.AB
giúp mk câu c) thôi đc ko ạ:(
Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Biết AB= 6cm, AC= 8cma) Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC
b) Tính độ dài BC và AH
c) Phân giác của góc ABC cắt AH tại E, cắt AB tại D. Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ACD và HCE