Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 24
Số lượng câu trả lời 531
Điểm GP 12
Điểm SP 409

Người theo dõi (5)

NGÂN HUỲNH
ý phan
Phong Do
Chu Diệu Linh

Đang theo dõi (1)

Minh Hồng

Câu trả lời:

c

Câu trả lời:

Câu 1: Ngành công nghiệp nào không phát triển mạnh ở phía nam và duyên hải Thái Bình Dương (vành đai Mặt Trời)?

A. Sản xuất máy móc tự động

B. Điện tử, vi điện tử

C. Khai thác khoáng sản

D. Sản xuất vật liệu tổng hợp, hàng không vũ trụ

Câu 2: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Bắc Mỹ chưa phải là công nghiệp hàng đầu thế giới?

   A. Hàng không.

   B. Vũ trụ.

C. Nguyên tử, hạt nhân.

   D. Cơ khí.

Câu 3: Ưu thế của công nghiệp Mê-hi-cô hiện nay là

   A. Khai khoáng, luyện kim.

   B. Dệt, thực phẩm,

C. Khai khoáng và chế biến lọc dầu.

   D. Cơ khí và điện tử.

Câu 4: “Vành đai Mặt Trời” là tên gọi của

   A. Vùng công nghiệp mới của Bắc Mĩ

   B. Vùng công nghiệp lạc hậu của Hoa Kì

   C. Vùng công nghiệp truyền thống ở Đông Bắc Hoa Kì

D. Vùng công nghiệp mới ở phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kì.

Câu 5: Vùng công nghiệp "Vành đai Mặt Trời" là nơi chiếm ưu thể của ngành

  A. Luyện kim và cơ khí.

B. Điện tử và hàng không vũ trụ.

 C. Dệt và thực phẩm.

 D. Khai thác than, sắt, dầu mỏ.

Câu 6: Ở Bắc Mĩ, nước nào có nền công nghiệp phát triển cao?

A. Hoa Kì

B. Ca-na-đa

C. Mê-hi-cô

D. Tất cả đều đúng

Câu 7: Ngành công nghiệp nào ở Bắc Mĩ chiếm 80% sản lượng của toàn ngành công nghiệp?

A. Công nghiệp luyện kim, chế tạo máy

B. Công nghiệp hóa chất, dệt

C. Công nghiệp chế biến

D. Công nghiệp thực phẩm

Câu 8: Trong cơ cấu kinh tế ở Bắc Mĩ, lĩnh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là

   A. Nông nghiệp.           B. Công nghiệp.          C. Dịch vụ.        D. Thương mại.

Câu 9: Sự ra đời của khu vực Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ (NAFTA) trước hết nhằm mục đích

 A. Cạnh tranh với các nước Tây Âu

 B. Khống chế các nước Mĩ La-tinh

C. Tăng sức cạnh tranh trên thị trường thế giới

 D. Cạnh tranh với các khối kinh tế ASEAN.

Câu 10: NAFTA gồm có những thành viên

A. Hoa Kì, Ca-na-đa, Mê-hi-cô

   B. Hoa Kì, U-ru-goay, Pa-ra-goay

   C. Hoa Kì, Chi-lê, Mê-hi-cô

   D. Brazil, U-ru-goay, Pa-ra-goay

Câu 11: Hãng máy bay Boeing là hãng máy bay của

 A. Canada.            B. Hoa Kì.         C. Mê-hi-cô.       D. Ba nước cùng hợp tác.

Câu 12: Sự sa sút của các ngành công nghiệp truyền thống của vùng Đông Bắc Hoa Kì là không phải do

   A. trình độ kĩ thuật chưa cao

   B. thiếu thị trường tiêu thụ

   C. thiếu lao động và nguyên liệu

 D. Lịch sử định cư lâu đời.

Câu 13: Trong cơ cấu kinh tế ở Bắc Mỹ, lĩnh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là

A. Nông nghiệp       

B. Công nghiệp         

C. Dịch vụ                

D. Ba lĩnh vực bằng nhau.

Câu trả lời:

Câu 76: Thứ tự đúng của quy trình trồng cây con rễ trần là:

A.   Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây → Vun gốc.

B.   Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Lấp đất kín gốc cây → Nén đất → Vun gốc.

C.   Tạo lỗ trong hố đất → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây → Đặt cây vào lỗ trong hố → Vun gốc.

D.   Tạo lỗ trong hố đất → Lấp đất kín gốc cây → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Vun gốc.

Câu 77: Khi tạo lỗ trong hố đất để trồng cây con có bầu, độ sâu của hố đất có yêu cầu gì?

A. Phải lớn hơn chiều cao bầu đất.                        B. Phải nhỏ hơn chiều cao bầu đất.

C. Phải đúng bằng chiều cao bầu đất.                    D. Cả A, C đều đúng

Câu 78: Khi trồng cây rừng bằng cây con rễ trần nên nhúng bộ rễ cây vào dung dịch hồ trong bao lâu?

A. 5 – 10 phút.          B. 3 – 5 phút.            C. 15 – 20 phút.        D. 10 – 15 phút.

Câu 79: Trồng cây con rễ trần hay được áp dụng trong trường hợp:

A. Cây phục hồi nhanh, bộ rễ khỏe.          B. Đất tốt và ẩm.

C. Cả A và B đều đúng.                               D. Cả A và B đều sai.

Câu 80: Dung dịch hồ rễ dùng để nhúng bộ rễ của cây con rễ trần trước khi trồng gồm:

A.   50% đất mùn, 50% phân chuồng hoai, 1-2% supe lân và nước.

B.   60% đất mùn, 40% phân chuồng hoai, 1-2% supe lân và nước.

C.   50% đất mùn, 50% phân chuồng hoai, 2-4% supe lân và nước.

D.   40% đất mùn, 60% phân chuồng hoai, 1-2% supe lân và nước.

Câu 81: Sau khi trồng cây gây rừng từ 1-3 tháng, thời gian chăm sóc cây là:

A. 3 năm.       B. 4 năm.       C. 5 năm.       D. 6 năm.

 

Câu 82: Với cây trồng phân tán, làm rào bảo vệ bằng cách:

A.   Trồng cây dứa dại dày bao quanh khu trồng rừng.

B.   Làm rào bằng tre, nứa bao quanh khu trồng rừng.

C.   Làm rào bằng tre, nứa bao quanh từng cây.

D.   Trồng cây dứa dại dày bao quanh từng cây.

Câu 83: Số lần cần chăm sóc cây rừng sau khi trồng ở năm thứ nhất và năm thứ hai là:

A. 1 – 2 lần/năm.      B. 2 – 3 lần/năm.      C. 3 – 4 lần/năm.      D. 4 – 5 lần/năm.

Câu 84: Các công việc chăm sóc cây rừng sau khi trồng gồm mấy bước?

A. 6.                B. 3.                C. 4.                D. 5.

Câu 85: Số lần cần chăm sóc cây rừng sau khi trồng ở năm thứ ba và năm thứ tư là:

A. 1 – 2 lần/năm.      B. 2 – 3 lần/năm.      C. 3 – 4 lần/năm.      D. 4 – 5 lần/năm.

Câu 86: Bao lâu sau khi trồng cây cần phải làm cỏ xung quang gốc cây?

A. 3 – 5 tháng.          B. 5 – 6 tháng.           C. 6 – 7 tháng.           D. 1 – 3 tháng.

Câu 87: Độ sâu xới đất cần phải đạt được là:

A. 5 – 10 cm.             B. 8 – 13 cm.             C. 15 – 20 cm.           D. 3 – 5 cm.

Câu 88: Khi chăm sóc cây rừng sau khi trồng, thời gian cần phải bón thúc là:

A. Ngay trong năm đầu.      B. Năm thứ 2.            C. Năm thứ 3.            D. Năm thứ 4

Câu 89: Trong tỉa và dặm cây, nếu hố có nhiều cây ta phải:

A. Bón thêm phân để nuôi nhiều cây.                    B. Nhổ hết đi trồng lại cây mới.

C. Chỉ để lại 2 – 3 cây.                                            D. Chỉ để lại 1 cây.

Câu 90: Trong tỉa và dặm cây, nếu hố có cây chết ta phải:

A. Không trồng cây vào hố đó nữa.           B. Trồng bổ sung loài cây khác.

C. Trồng bổ sung cây cùng tuổi.                D. Trồng bổ sung cây đã trưởng thàn

Câu trả lời:

?

Câu trả lời:

c