HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Đoạn thơ có 3 cặp từ trái nghĩa.
Các cặp từ trái nghĩa:
trong - đục
khoan - mau
tỏ - mờ
Học tốt.
Sự vật được nhân hóa: mặt đất
\(\rightarrow\) Nhân hóa "mặt đất" bằng cách tả "mặt đất" bằng những từ ngữ dùng để tả con người (thức dậy, đón lấy).
\(36\) phút \(=\dfrac{3}{5}\) giờ
\(18\) phút \(=\dfrac{3}{10}\) giờ
\(150\) phút \(=\dfrac{5}{2}\) giờ
Tổng số phần bằng nhau là:
\(2+3=5\) (phần)
Chiều rộng mảnh đất là:
\(450:5\) \(\times\) \(2=180\) (m)
Chiều dài mảnh đất là:
\(450:5\) \(\times\) \(3=270\) (m)
Diện tích của mảnh đất là:
\(180\) \(\times\) \(270=48600\) (m2)
Đổi: \(48600\) m2 \(=4,86\) (ha)
Đáp số: \(48600\) m2 ; \(4,86\) ha
đặt câu kể mà bạn
8. Đặt câu kể Ai thế nào?
Hình 1: Ngôi nhà khá đẹp với nhiều cây cối bao quanh.
Hình 2: Con sông dài uốn lượn trông thật đẹp.
câu 62. sửa từ "homewwork" thành "homework" nhé
61. Are there any pens in your bag?
62. Do you often do your math homewwork with your friends?
63. Birds live on lands, but some of them look for food in the water.
64. Her students are staying at home and learning lessons on television.
65. Are there any train stations near here?
66. We sometimes have barbecues at home.
67. Can you speak many languages?
68. They are wearing their uniforms now.
1. What is the height of the Big Ben Clock Tower?
2. How heavy is your son?
3. How much does this face mask cost?
4. What is the length of the Mekong river?
5. What is the width of the West Lake?
6. How old is your son?
7. What is your address?
8. How deep is the Pacific Ocean?
Học tốt nhé.
\(5+y=73\)
\(y=73-5\)
\(y=68\)
(Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết)
Học tốt nhé