HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
tính S
Khoanh tròn vào A, B, C hoặc D trước từ khác loại với các từ còn lại ( 1pt)
1. A. computer B. map C. globe D. atlas
2. A. jump B. run C. go D. smell
3. A. town B. city C. country D. house
4. A. travel B. bike C. bus D. coach
Cho tam giác ABC có diện tích là 120 cm2. Các điểm M; N; P lần lượt là điểm chính giữa của các cạnh AC; AB; BC. Nối MN;NP; PM.
Tính diện tích các tam giác AMN; NBP; MNP và MPC
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 36cm; AC = 48cm và BC = 60cm.
MNCB là hình thang có chiều cao là 24cm. Tính:
a) Tính diện tích tam giác AMN.
b) Tính diện tích hình thang MNCB.
c) Độ dài đáy nhỏ MN.
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 36cm; AC = 48cm và BC = 60cm.
Cho hình thang ABCD (đáy lớn DC, đáy nhỏ AB), đường cao 3,6m; diện tích 29,34 m2 và đáy lớn hơn đáy nhỏ 7,5m.
a) Tính độ dài mỗi đáy của hình thang
b) Kéo dài hai cạnh DA; CB cắt nhau tại E. Biết AD = 2/3 DE. Tính diện tích tam giác EAB