1.Cơ sở kinh tế của Xã hội phong kiến phương Đông là gì?
A.Sản xuất nông nghiệp bị bó hẹp, đóng kín trong các công xã nông thôn.
B.Nghề nông trồng lúa nước.
C.Kinh tế nông nghiệp lãnh địa phong kiến.
D.Nghề nông trồng lúa và chăn nuôi.
2.Các giai cấp cơ bản trong Xã hội phong kiến châu Âu là
A.địa chủ và nông nô.
B.lãnh chúa phong kiến và nông dân lĩnh canh.
C.địa chủ và nông dân lĩnh canh.
D.lãnh chúa phong kiến và nông nô.
3.Các giai cấp cơ bản trong Xã hội phong kiến phương Đông là
A.địa chủ và nông nô.
B.địa chủ và nông dân lĩnh canh.
C.lãnh chúa phong kiến và nông nô.
D.lãnh chúa phong kiến và nông dân lĩnh canh.
4.Đến thời Tống, người Trung Quốc có nhiều phát minh quan trọng đó là gì?
A.Kĩ thuật in.
B.Kĩ thuật nhuộm, dệt vải.
C.La bàn, thuốc súng, nghề in, giấy viết.
D.Đóng tàu, chế tạo súng.
5.Chế độ quân chủ là gì?
A.Thể chế nhà nước quyền lực phân tán.
B.Thể chế nhà nước do vua đứng đầu.
C.Thể chế nhà nước quyền lực tập trung trong tay địa chủ.
D.Nhà nước phong kiến của địa chủ và lãnh chúa.
6.Đặc điểm của quá trình phát triển xã hội phong kiến châu Âu?
A.Hình thành sớm, phát triển nhanh, kết thúc sớm, nhường chỗ cho chủ nghĩa tư bản.
B.Hình thành muộn, phát triển ngắn, kết thúc sớm, nhường chỗ cho chủ nghĩa tư bản.
C. Hình thành muộn, phát triển nhanh, kết thúc muộn.
D. Hình thành sớm, phát triển muộn, kết thúc chậm.
7.Cơ sở kinh tế của Xã hội phong kiến châu Âu là gì?
A.Nghề nông trồng lúa nước.
B.Kinh tế nông nghiệp đóng kín trong các lãnh địa phong kiến.
C.Sản xuất nông nghiệp bị bó hẹp, đóng kín trong các công xã nông thôn.
D.Nghề nông trồng lúa và chăn nuôi gia súc.
8.Đặc điểm nhà nước phong kiến phương Đông là
A.nhà nước phong kiến quyền lực tập trung trong tay giai cấp thống trị.
B.nhà nước phong kiến phân quyền.
C.nhà nước quân chủ chuyên chế tập trung do vua đứng đầu.
D.nhà nước dân chủ chủ nô.
9.Đến giữa thế kỉ XIX, quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn giữ được độc lập trước sự xâm lược của phương Tây?
A.Việt Nam
B.Ma-lai-xi-a
C.Phi-lip-pin
D.Thái Lan
10.Đặc điểm của quá trình phát triển xã hội phong kiến phương Đông?
A.Hình thành sớm, phát triển chậm, quá trình khủng hoảng, suy vọng kéo dài.
B.Hình thành muộn, phát triển chậm, quá trình khủng hoảng, suy vọng kéo dài.
C.Hình thành muộn, phát triển nhanh, quá trình khủng hoảng, suy vong nhanh.
D.Hình thành sớm, phát triển nhanh, quá trình khủng hoảng, suy vong nhanh.
Câu 1. Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng
A.giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.
B.vĩ tuyến 50đến chí tuyến Bắc (Nam).
C.vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.
D.chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.
Câu 2. Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là
A.nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.
B.nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.
C.nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 –9).
D.nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.
Câu 3. Cảnh quan đặc trưng của môi trường nhiệt đới là
A.rừng thưa và xa van
B.hoang mạc
C.rừng rậm xanh quanh năm.
D.đồng cỏ
Câu 4. Hai đặc điểm tiêu biểu của sinh vật môi trường nhiệt đới là
A. thưa thớt và giảm dần về hai chí tuyến
B. thay đổi theo mùa và giảm dần về hai chí tuyến
C. thay đổi theo mùa và tăng dần về hai chí tuyến
D. sinh trưởng nhanh và tăng dần về hai chí tuyến.
Bài Tập 2
Câu 1.Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:
A.Tây Nam.
B.Đông Bắc.
C.Đông Nam.
D.Tây Bắc.
Câu 2. Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?
A.Nam Á, Đông Nam Á
B.Nam Á, Đông Á
C.Tây Nam Á, Nam Á.
D.Bắc Á, Tây Phi
Câu 3.Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?
A. động đất, sóng thần.
B. bão, lốc.
C. hạn hán, lũ lụt.
D. núi lửa.
Câu 4.Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?
A. đồng cỏ cao nhiệt đới.
B. rừng ngập mặn.
C. rừng rậm xanh quanh năm.
D. rừng cây rụng lá vào mùa khô
Bài Tập 1
Câu 1. Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng
A.giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.
B.vĩ tuyến 50đến chí tuyến Bắc (Nam).
C.vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.
D.chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.
Câu 2. Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là
A.nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.
B.nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.
C.nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 –9).
D.nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.
Câu 3. Cảnh quan đặc trưng của môi trường nhiệt đới là
A.rừng thưa và xa van
B.hoang mạc
C.rừng rậm xanh quanh năm.
D.đồng cỏ
Câu 4. Hai đặc điểm tiêu biểu của sinh vật môi trường nhiệt đới là
A. thưa thớt và giảm dần về hai chí tuyến
B. thay đổi theo mùa và giảm dần về hai chí tuyến
C. thay đổi theo mùa và tăng dần về hai chí tuyến
D. sinh trưởng nhanh và tăng dần về hai chí tuyến.