Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 126
Số lượng câu trả lời 29
Điểm GP 0
Điểm SP 9

Người theo dõi (1)

Nguyễn Anh Quân

Đang theo dõi (3)

Đỗ Thanh Hải
OH-YEAH^^
Tô Hà Thu

1.Để mở một bảng tính mới nhấn tổ hợp phím nào?

A. Alt+N

B. Ctrl+N

C. Ctrl+O

D. Alt+O

2.Địa chỉ một ô là:

A. Cặp tên cột và tên hàng.

B. Tên của hàng và cột nằm gần nhau.

C. Tên của một khối bất kì trong trang tính.

D. Tên của hàng mà con trỏ đang trỏ tới.

3.Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có:

A. hai trang tính trống.

B. một trang tính trống.

C. ba trang tính trống.

D. bốn trang tính trống.

4.Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?

A. nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột C.

B. nháy chuột cột B và kéo qua cột C.

C. nháy chuột lên tên hàng C.

D. nháy chuột tên cột C.

5.Số trang tính trên một bảng tính là:

A. Chỉ có một trang tính

B. Chỉ có ba trang tính

C. Có thể có nhiều trang tính

D. Có 100 trang tính

6.Dữ liệu nào không phải dữ liệu kiểu số trong các dữ liệu sau?

A. -1243

B. 12 năm

C. 3,457,986

D. 199999999999999

7.Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

A. kiểu số.

B. kiểu ngày.

C. kiểu thời trang.

D. kiểu số và kiểu kí tự.

8.Để khởi động phần mềm Typing Master, ta thực hiện:

A. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Typing Master.

B. Nháy chuột phải lên biểu tượng Typing Master.

C. Nháy chuột lên biểu tượng Typing Master.

D. Nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Typing Master.

9.Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:

A. A3 và C4.

B. A3,A4, C3 và C4.

C. A3,A4,B3,B4,C3 và C4.

D. A3 và A4, C3, C4.

10.Để lưu một bảng tính đã có sẵn với tên mới ta thực hiện lệnh:

A. File/Save

B. File/ Save as

C. Edit/ Save

D. Edit/Save as

11.Chương trình bảng tính, ngoài chức năng tính toán còn có chức năng:

A. tạo biểu đồ.

B. tạo trò chơi.

C. tạo video

D. tạo nhạc.

12.Trong phần mềm Typing Master, trò chơi bong bóng là:

A. Clouds.

B. Bubbles.

C. ABC.

D. Wordtris.

13.Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:

(0.5 Điểm)

A. nháy chuột lên biểu tượng Excel.

B. Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel.

C. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel.

D. nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.

14.Khối là một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Theo em trong trang tính khối có thể là:

(0.5 Điểm)

A. A3:B5

B. A3:A5

C. A3:B3

D. Cả A, B và C.

15.Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

(0.5 Điểm)

A. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

B. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

C. Tính toán ra kết quả sai

D. Công thức nhập sai.

16.Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, ta chọn khối đầu tiên rồi…

(0.5 Điểm)

A. nhấn giữ phím Delete và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

B. nhấn giữ phím Shift và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

C. nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

D. nhấn giữ phím Alt và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

17.Các thành phần chính trên trang tính gồm có:

(0.5 Điểm)

A. Hộp tên, Khối, các ô tính.

B. Hộp tên, Khối, các hàng.

C. Hộp tên, thanh công thức, các cột.

D. Hộp tên, Khối, Thanh công thức.

Tùy chọn 2

18.Ô tính đang được kích hoạt có gì khác so với ô tính còn lại?

(0.5 Điểm)

A. Được tô màu đen.

B. Có viền đậm xung quanh.

C. Có đường viền nét đứt xung quanh.

D. Có con trỏ chuột nằm trên đó.

19.Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:

(0.5 Điểm)

A. địa chỉ của ô được chọn.

B. khối ô được chọn.

C. hàng hoặc cột được chọn.

D. dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.

20.Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

Trình đọc Chân thực

(0.5 Điểm)

A. ô liên kết.

B. các ô cùng hàng.

C. khối ô.

D. các ô cùng cột.

Câu 1:Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là:

A.xử lý những văn bản lớn.

B.chứa nhiều thông tin.

C.chuyên thực hiện các tính toán.

D.chuyên lưu trữ hình ảnh.

Câu 2:Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

A.Dễ so sánh

B.Dễ in ra giấy

C.Dễ học hỏi

D.Dễ di chuyển

Câu 3:Chương trình bảng tính, ngoài chức năng tính toán còn có chức năng:

A.tạo biểu đồ.

B.tạo trò chơi

C.tạo video

D.tạo nhạc.

Câu 5:Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:

A.nháy chuột lên biểu tượng Excel.

B.Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel.

C.Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel.

D.nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.

Câu 6:Trên trang tính, sau khi gõ dữ liệu từ bàn phím xong, ta nhấn phím:

A.Enter

B.Shift

C.Alt

D.Capslock

Câu 7:Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,....được gọi là:

A.tên hàng.

B.tên ô.

C.tên cột.

D.tên khối

Câu 8:Trên trang tính, dãy số thứ tự 1,2,3,.....được gọi là:

A.tên khối.

B.tên ô.

C.tên cột.

D.tên hàng.

Câu 9:Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có:

A.hai trang tính trống.

B.một trang tính trống.

C.ba trang tính trống.

D.bốn trang tính trống.

Câu 10:Các thành phần chính trên trang tính gồm có:

A.Hộp tên, Khối, các ô tính.

B.Hộp tên, Khối, các hàng.

C.Hộp tên, thanh công thức, các cột.

D.Hộp tên, Khối, Thanh công thức.

Câu 11:Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:

A.địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.

B.địa chỉ của ôtại cột D hàng 6.

C.địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.

D.địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.

Câu 12:Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

A.ô liên kết.

B.các ô cùng hàng.

C.khối ô.

D.các ô cùng cột.

Câu 13:Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là:

A.các ô từ ô C1 đến ô C3.

B.các ô từ ô D1 đến ô D5.

C.các ô từ hàng C3 đến hàng D5.

D.các ô từ ô C3 đến ô D5.

Câu 14:Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết:

A.D2:F6

B.F6:D2

C.D2..F6

D.F6..D2

Câu 15:Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:

A.A3 và C4.

B.A3,A4, C3 và C4.

C.A3,A4,B3,B4,C3 và C4.

D.A3 và A4, C3, C4.

Câu 16:Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:

A.địa chỉ của ô được chọn.

B.khối ô được chọn.

C.hàng hoặc cột được chọn.

D.dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.Câu 17:Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

A.kiểu số.

B.kiểu ngày.

C.kiểu thời trang.

D.kiểu số và kiểu kí tự.

Câu 18:Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?

A.nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột C.

B.nháy chuột cột B và kéo qua cột C.

C.nháy chuột lên tên hàng C.

D.nháy chuột tên cột C.

Câu 19 :Typing Master là phần mềm dùng để:

A.Luyện gõ phím nhanh bằng mười ngón.

B.Luyện gõ phím nhanh.

C.Luyện gõ mười ngón.

D.Luyện gõ bàn phím.

Câu 20:Phần mềm Typing Master, gồm các bài học, bài kiểm tra và

A.Các biểu đồ.

B.Các hình ảnh.

C.Các trò chơi.

D.Các bài nhạc.

Câu 21:Trong màn hình Typing Master, để chọn các bài học luyện gõ phím

A.Ta nháy chuột chọn Typingtest.

B.Ta nháy chuột chọn Studying.

C.Ta nháy chuột chọn Games.

D.Ta nháy chuột chọn Settings.

Câu 22:Sau khi khởi động phần mềm Typing Master, trong hộp “Enter your name” ta gõ

A.Tên trò chơi.

B.Tên lớp học.

C.Tên Thầy/Cô hướng dẫn.

D.Tên của em.

Câu 23:Để khởi động phần mềm Typing Master, ta thực hiện:

A.Nháy đúp chuột lên biểu tượng Typing Master.

B.Nháy chuột phải lên biểu tượng Typing Master.

C.Nháy chuột lên biểu tượng Typing Master.

D.Nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Typing Master.

Câu 24:Trong màn hình Typing Master, để chọn trò chơi luyện gõ phím

A.Ta nháy chuột chọn Typing test.

B.Ta nháy chuột chọn Studying.

C.Ta nháy chuột chọn Settings.

D.Ta nháy chuột chọn Games.

Câu 25:Trong phần mềm Typing Master, sau khi nháy chọn Games thì có

A.4 trò chơi.

B.3 trò chơi.

C.5 trò chơi.

D.6 trò chơi.

Câu 26:Trong phần mềm Typing Master, trò chơi bong bóng là:

A.Clouds.

B.Bubbles.

C.ABC.

D.Wordtris.

Câu 27:Trong phần mềm Typing Master, trò chơi gõ từ nhanh là:

A.Bubbles.

B.Clouds.

C.ABC.

D.Wordtris.

 Câu 28:Trong phần mềm Typing Master, ABC là trò chơi

A.Gõ từ nhanh.

B.Đám mây.

C.Bong bóng.

D.Bảng chữ cái.

Câu 29.Để mở một bảng tính mới ta chọn lệnh:

A. File/Open

B. File/Exit

C. Insert/New

D. File/New

Câu 30.Có mấy loại kiểu dữ liệu trong bảng tính?

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 31.Muốn chọn hai khối không kề nhau ta nhấn cần nhấn giữ phím:

A. Alt

B. Shift

C. Ctrl

D. Enter

Câu 32.Câu nào sau đây sai:

A. Miền làm việc chính của bảng tính gồm các cột và các dòng.

B. Miền giao nhau giữa cột và dòng là ô tính dùng đểchứa dữliệu.

C. Địa chỉô tính là cặp địa chỉtên cột và tên hàng

D. Trên trang tính chỉchọn được một khối duy nhất.Câu 33.Để lưu trang tính ta chọn lệnh:

A. File\Open

B. File\New

C. File\Save

D. File\Exit

Câu 34.Trong các phần mềm có tên sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tính?

A. MicroSoft Word

B. MicroSoft PowerPoint

C. MicroSoft Excel

D. MicroSoft Access

Câu 35.Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

A. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

B. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

C. Tính toán ra kết quả sai

D. Công thức nhập sai.

Câu 36.Ô là gì?

A. Là giao điểm của dòng và cột, địa chỉô xác định bởi tên cột

B. Là giao điểm của dòng và cột, địa chỉô xác định bởi tên cột và tên dòng

C. Là giao điểm của dòng và cột, địa chỉô xác định bởi tên dòng

D. tập hợp các ô theo chiều đứng (tên: A-Z, AA-AZ, ..., ZA-ZZ, gồm 255 cột).

Câu 37.Cụm từ “B5” trong hộp tên có nghĩa là:

A. Phím chức năng B5

B. Ô ở hàng B cột 5

C. Ô ở cột B hàng 5

D. Phông chữ hiện thời là B5

Câu 38.Muốn xoá cột em thực hiện:

A. Chọn cột cần xóa, nhấn phím Delete

B. Chọn cột cần xóa, vào Edit chọn Delete

C. Chọn cột cần xóa, nhấn phím Enter

D. Chọn cột cần xóa, vào Edit chọn Columns

Câu 39.Để sửa dữ liệu trong ô tính em cần:

A. Nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa.

B. Nháy nút chuột trái

C. Nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa

D. Nháy nút chuột phải

Câu 40.Để kích hoạt ô D100 nằm ngoài phạm vi màn hình (em không nhìn thấy), ngoài cách dùng chuột và các thanh cuốn em có thể:

A. Gõ địa chỉ vào thanh công thức

B. Gõ địachỉ D100 vào hộp tên

C. Nháy chuột tại nút tên cột D

D. Nháy chuột tại nút tên hàng 100

Câu 7: Khi mưa nhiều giun đất thường chui lên mặt đất vì:
A. Giun đất hô hấp qua da

B. Giun đất thích nghi với đời sống ở cạn

C. Giun đất chui lên mặt dất để dễ dàng bơi lội

D. Giun đất ăn mùn thưc vật và vụn hữu cơ
Câu 8: Giun đất sinh sản theo kiểu:

A. Vô tính

B.Phân đôi

C. Ghép đôi

D.Thụ tinh trong

Câu 9: Vai trò của giun đất đối với đất trồng:

A. Làm hại cây trồng

B.Gây bệnh cho người

C.Làm tơi xốp đất trồng

D.Gây ô nhiễm môi trường

 

Câu 10: Thuỷ tức có thể sinh sản bằng hình thức nào?
A. Phân đôi.         

B. Đẻ trứng
C. Dẻ con.
D.Mọc chồi.

Câu 11: Đặc điểm nhận biết mặt lưng và mặt bụng ở giun đất là:
A.Mặt lưng có màu sẫm hơn .
B. Mặt lưng có màu nhạt hơn
C. Mặt lưng chất nhầy nhiều hơn

D.Mặt lưng  phân nhiều đốt nhiều

12. Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?

A. Miệng ở phía dưới.

B. Di chuyển bằng tua miệng.

C. Cơ thể dẹp hình lá.

D. Không có tế bào tự vệ.

13.Câu 5. Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô ?

A. Cơ thể hình dù, di chuyển nhanh

B. Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.

C. Luôn sống đơn độc.

D. Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp.

14.Câu 1. Cơ thể của sán dây có đặc điểm:

A. Tròn như chiếc đũa.

B. Có chất nhầy  

C. Mắt và lông bơi phát triển.

D. Phân nhiều đốt

15.Câu 3. Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

A. Cản trở giao thông đường thuỷ.

B. Gây ngứa và độc cho người.

C. Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

D. Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

16.Câu 4. Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là

A. quang tự dưỡng.

B. hoá tự dưỡng.

C. dị dưỡng.

D. dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp.

17.Câu 5. Đặc điểm chung nổi bật nhất ở các đại diện ngành Giun dẹp là gì?

A. Ruột phân nhánh.

B. Cơ thể dẹp.

C. Có giác bám.

D. Mắt và lông bơi tiêu giảm.

 

18.Câu 8. Thức ăn của giun đất là gì?

A. Động vật nhỏ trong đất.

B. Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

C. Vụn thực vật và mùn đất.

D. Rễ cây.

 

19.Câu 1. Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

A. hô hấp qua mang.

B. cơ thể thuôn dài và phân đốt.

C. hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

D. di chuyển bằng chi bên.

 

20.Câu 4. Đặc điểm nào sau đây thích nghi với lối sống kí sinh ở sán lá gan?

A. Da trơn có chất nhầy

B. Cơ thể to tròn.

C. Giác bám phát triển.

D. Cơ quan sinh dục phát triển.

21.Câu 1. Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ:
 A. 1 tế bào            

 B. 2 tế bào                    

 C. 3 tế bào          

D. Nhiều tế bào

22.Câu 2. Biểu hiện nào cho biết triệu chứng bệnh sốt rét?
A. Đau bụng, đi ngoài.             

B. Nhức đầu, sổ mũi
C. Sốt cách nhật            

D. Mặt đỏ ra nhiều mồ hôi

23.Câu 12. Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh bệnh kiết lị?

A.Mắc màn khi đi ngủ.                     

B. Diệt bọ gậy.

C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước.   

 D. Ăn uống hợp vệ sinh.

D.Gây ô nhiễm môi trườn

24.Câu 14: Nhóm động vật thuộc ngành ĐVNS là:

A.Trùng sốt rét, Trùng roi

B.Sứa, San hô

C.Trùng giày, mực

D.Sán lá gan, giun đất

 

25.Câu 11. Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh bệnh sốt rét?

A.Mắc màn khi đi ngủ.                      

B. Phải uống thuốc thường xuyên .

C. Không nên ăn rau sống.   

 D. Ăn uống hợp vệ sinh.