HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Thức ăn của trùng giày gồm những gì ? ( ngoài vi khuẩn , vụn hữu cơ )
1. Trùng roi dị dưỡng bằng cách :
A. Tự dưỡng và dị dưỡng
B. Kí sinh hoặc dị dưỡng
C. Cộng sinh hoặc tự dưỡng
D. Cộng sinh và kí sinh
2. Cấu tạo cơ thể trùng roi không có
A. Nhân , chất nguyên sinh chứa các hạt diệp lục
B. Các hạt lưu trữ
C. Hầu
D. Điểm mắt
3. Thứ tự đúng về sự sinh sản phân đôi của trùng roi
A. Roi phân đôi → Nhân phân đôi → Chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi → Cơ thể phân đôi
B. Chất nguyên sinh và các bào quan phân đối → Roi phân đôi → Nhân phân đôi → Cơ thể phân đôi
C. Nhân phân đôi → Roi phân đôi → Chất nguyên sinh và các bào quan phân đối → Cơ thể phân đôi
D. Roi phân đôi → Chất nguyên sinh và các bào quan phân đối → Nhân phân đôi → Cơ thể phân đôi
Give the correct form of the verbs in brackets
1. I ( come ) ............................. to meet you at the station next weekend
2. I ( wait ) .............................. until you're finished - then we can go
3. John ( study ) ...................... until he knows all the answers
4. She thinks that it ( rain ) ................... next weekend
5. What do you want to do after the class ( finish ) ..................... ?
6. I think that the Democrats ( win ) ................... the next election
7. Jenny will come here after she ( finish ) ......................... work
8. She's going to look for a job as soon as she ( arrive ) ........................ in London
9. I ( give ) ..................... up smoking !
10. She ( send ) ............................ me an email before she leaves the office today
A , Dòng họ Đặng ở Sơn La có truyền thống hiếu học
B , Em suy nghĩ về truyền thống ấy là một truyền thống hiếu học tích cực và tự hào .Em nghĩ cần phải phát huy truyền thống gia đình và hiếu học đó mãi về sau về truyền thống tốt đẹp đó
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức
A. cacboxyl và hiđroxyl. B. hiđroxyl và amino,
C. cacboxyl và amino. D. cacbonyl và amino.
Put the verbs in brackets into the Present Simple or Future Simple
1. I listen (listen) to music in my free time.
2. It often (rain)rain in the summer.
3. Do you think that he will recognise (recognise) me?
4. We don't want (not want) to see that flim because it looks boring.
5. What time will the film begin (begin)?
6. I promise that I won't be (not be) late for school again.
7. Simon usually does (do) his homework and watches (watch) TV at the same time.
8. The students will plant (plant) some flowersin the schoolyard tomorrow.
9. Nam and Vinh play (play) volleyball three time a week.
10. The train leaves (leave) at 6 o'clock in the morning.
Execise 8 : Give the correct from of the verbs in brackets
1. Mai ( be ) ........................... 12 years old next month
2. She would like ( have ) ............... a party in her house
3. She ( invite ) ............... some her friends in her party
4. He ( go ) ...............to Enghlish club every day
5. We ( play ) .............soccer on weekends
6. They ( sit ) ................. in the library tomorrrow
7. Mai ( do ) ...............her homework every day
8. We ( travel ) .................to Ha Noi tonight
9. He ( not come ) ...............here tomrrow
10. Don't wory ! He ( come ) .................here soon
Anh và Ireland