HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
1. haven't spoken
2. have seen
3. has done
4. has begun
5. Have/ stayed
6. ever have seen
7. has just sold
8. have/ spent
9. haven't had
10. have gone
11. haven't seen
12. have visited
13. has lived
14. sent
15. speak
16. watching/ going
17. buy
18. playing
\(\dfrac{1}{4}\) + \(\dfrac{1}{3}\) : 3x = -5
\(\dfrac{1}{3}\) : 3x = -5 - \(\dfrac{1}{4}\)
\(\dfrac{1}{3}\) : 3x = \(\dfrac{-21}{4}\)
3x = \(\dfrac{1}{3}\) : \(\dfrac{-21}{4}\)
3x = \(\dfrac{1}{3}\) . \(\dfrac{-4}{21}\)
3x = \(\dfrac{-4}{63}\)
x = \(\dfrac{-4}{63}\): 3
x = \(\dfrac{-4}{63}\). \(\dfrac{1}{3}\)
x = \(\dfrac{-4}{189}\)
Đáp án là: 25 nhé !
In the past, robots ................... laundry.
A. do B. could do C. will do
D. can do
- khi đi bộ qua đường em đi đúng và làn có vạch kẻ trắng và chỉ đi khi đèn xanh dành cho người đi bộ hiện lên.
- khi đi xe máy hay xe đạp, em nên nhường đường cho người đi bộ, không lạ lách, đánh võng, bốc đầu, đi dàn hàng ngang và không vượt đèn đỏ.
Chúc bạn học tốt nhé !