HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
\(x\) \(⋮\) \(5\) và \(13 < x \) \(\le\) \(78\)
\(x = \) \(\left\{15;20;25;30;35;40;45;50;55;60;65;70;75\right\}\)
\(12\) \(⋮\) \(x\) và \(x > 4\)
\(x = \) \(\left\{6;12\right\}\)
\(500000 \) \(cm = 5\) \(km\)
\(\Rightarrow\) Vậy phương án đúng là \(A\)
Diện tích tăng thêm bằng diện tích hình chữ nhật có chiều rộng là \(3\) \(m\) và chiều dài bằng \(2 \) lần chiều rộng khu đất bị bớt đi \(3\) \(m\)
Chiều dài là:
\(75 : 3 = 25\) \((m)\)
Chiều rộng khu đất là:
\((25 + 3) : 2 = 14\) \((m)\)
Chiều dài khu đất là:
\(14 . 3 = 42 \) \((m)\)
\(\Rightarrow\) Vậy khu đất đó có chiều dài là \(42\) \(m\) và chiều rộng là \(14\) \(m\)
\(1.\)
\(\Rightarrow\) \(M =\) \(\left\{7;8;9;10;11;12\right\}\)
\(\Rightarrow\) \(D\)
*\(C,B\) sai vì tập hợp được viết với dấu \(\left\{\right\}\) gọi là ngoặc nhọn
*\(A\) sai vì tập hợp này phải là số tự nhiên lớn hơn \(6\) và nhỏ hơn \(13\)
Câu 10: Kí hiệu bản đồ dùng để
A. Xác định phương hướng trên bản đồ
B. Xác định tọa độ địa lí trên bản đồ
C. Thể hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ
D. Biết tỉ lệ bản đồ
Hì hì
\(ƯCLN(33,55)\)
\(33 = 3.11\)
\(55 = 5.11\)
\(ƯCLN(33,55) = 11\)
\(ƯCLN(105,210)\)
\(105 = 5.3.7\)
\(210 = 2.5.3.7\)
\(ƯCLN(105,210) = 5.3.7 = 105\)
\(ƯCLN(48,90)\)
\(48 = 2^4.3\)
\(90 = 2.5.3^2\)
\(ƯCLN(48,90) = 3.2 = 6\)
\(ƯCLN(48,60,120)\)
\(60 = 2^2.3.5\)
\(120 = 2^3.3.5\)
\(ƯCLN(48,60,120) = 2^2.3 = 4.3 = 12\)
\(ƯCLN(45,60)\)
\(45 = 3^2.5\)
\(ƯCLN(45,60) = 3.5 = 15\)
Ai cũng lẫn lộn bội thành ước còn ước thành bội nhỉ Ơ - Ơ
Sao ai cũng ra 188 HS là seo zậy Ơ n Ơ??