HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
1. studies
2. finishes
3. reads
4. likes
5. works
6. stays
7. catches
8. dries
9. copies
10. sits
11. mends
12. sings
\(=2\left(x+\text{4}\right)\left(x^3+12x^2+54x+88\right)\\ =2\left(x+4\right)\left[\left(x^3+4x^2\right)+\left(8x^2+32x\right)+\left(22x+88\right)\right]\\ =2\left(x+4\right)\left[x^2\left(x+4\right)+8x\left(x+\text{4}\right)+22\left(x+4\right)\right]\\ =2\left(x+4\right)^2\left(x^2+8x+22\right)\)
- Mình quên chưa phân tích ngoặc phía sau, bạn đợi chút. ;-;
`(x+3)^4+(x+5)^4-2`
`={[(x+3)^2]^2-1^2}+{[(x+5)^2]^2 -1^2}`
`=[(x+3)^2-1^2][(x+3)^2+1]+[(x+5)^2-1^2][(x+5)^2+1]`
`=(x+3-1)(x+3+1)[(x+3)^2+1]+(x+5-1)(x+5+1)[(x+5)^2+1]`
`=(x+2)(x+4)[(x+3)^2+1]+(x+4)(x+6)[(x+5)^2+1]`
`=(x+4){(x+2)[(x+3)^2+1]+(x+6)[(x+5)^2+1]}`
`=(x+4)(2x^3+24x^2+108x+176)`
Tổng chiều dài 2 cạnh là:
`400 : 2 = 200 (cm)`
Tổng số phần bằng nhau là:
`3+1=4` (phần)
Chiều dài là:`(200:4) xx 3 = 150 (cm)`
Chiều rộng là:
`150 : 3 = 50(cm)`
Diện tích là:
`150 xx 50 = 7500 (cm^2)`
Đáp số: `7500cm^2`.
TN: Bên vệ đường
CN: một cây sồi
VN: sừng sững
1. now = HTTD2. Đang diễn ra tại thời điểm nói = HTTD3. Sự thật hiển nhiên = HTĐ.4. Đang diễn ra tại thời điểm nói = HTTD.State verbs thường chia ở HTĐ.5. Đang diễn ra tại thời điểm nói = HTTD6. at the moment = HTTD.7. often = HTĐ.8. Đang diễn ra tại thời điểm nói = HTTD.State verbs = HTĐ. 9. every day = HTĐ.10. every year = HTĐ.
1. is playing2. are you doing - am learning3. rises - sets4. is - don't like5. is surfing6. are studying7. goes8. are - don't live9. waters10. go
`1/(\sqrt3) = (1.\sqrt3)/(\sqrt3 . \sqrt3) = \sqrt3/3`