while...doA. Trắc nghiệm
Câu 1:Vòng lặp While – do kết thúc khi nào
A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn
B. Khi đủ số vòng lặp
C. Khi tìm được Output
D. Tất cả các phương án
Câu 2:Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?
A. Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do
B. Kiểm tra giá trị của < điều kiện >
C. Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then
D. Kiểm tra < câu lệnh >
Câu 3:Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:
i := 5;
While i>=1 do i := i – 1;
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 5 lần
D. 6 lần
Câu 4:Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a:=10; While a < 11 do write (a);
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10
B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11
D. Chương trình bị lặp vô tận
Câu 5:Câu lệnh sau giải bài toán nào:
While M <> N do
If M > N then M:=M-N else N:=N-M;
A. Tìm UCLN của M và N
B. Tìm BCNN của M và N
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N
D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N
B. Tự luận
Câu hỏi 1. Nêu cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước? Nêu hoạt động của câu lệnh lặp?
Câu hỏi 2. Hãy phát biểu sự khác biệt giữa câu lệnh lặp với số lần lặp cho trước và câu lệnh lặp với số
lần lặp chưa biết trước.
Câu hỏi 3. Hãy tìm hiểu các thuật toán sau đây và cho biết khi thực hiện thuật toán, máy tính sẽ bao
nhiêu vòng lặp? Khi kết thúc, giá trị của S bằng bao nhiêu? Viết chương trình Pascal thể hiện các thuật
toán đó.
a) Thuật toán 1
Bước 1. S←10, ← 0.5
Bước 2. Nếu S≤ 5.2, chuyển tới bước 4.
Bước 3. S←S-x và quay lại bước 2.
Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán.
b) Thuật toán 2
Bước 1. S ←10, n ← 0.
Bước 2. Nếu S ≤ 10, chuyển tới bước 4.
Bước 3. n ← n + 3, S ← S-n và quay lại bước 2.
Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán.
C. Thực hành (Nếu không có máy tính HS có thể viết chương trình vào vở)
Viết chương trình tính tổng của số tự nhiên từ 1 đến 100 sử dụng câu lệnh....while...do...
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây về máy cơ đơn giản là đúng ?
A. Các máy cơ đơn giản chỉ cho ta lợi về lực. B. Các máy cơ đơn giản không cho ta lợi về công .
C. Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi . D. Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi .
Câu 2 : Để đưa một vật có trọng lượng 420N lên cao bằng ròng rọc động người ta phải kéo đầu dây đi một đoạn là 8m . Lực kéo cần thiết , độ cao đưa vật lên , công nâng vật lên là :
A. F = 210N , h = 8m , A = 1680 J . B. F = 420N , h = 4m , A = 1680 J .
C. F = 210N , h = 4m , A = 1680 J . D. F = 420N , h = 8m , A = 1680 J .
Câu 3. Đơn vị của công cơ học có thể là:
A. Jun (J) B. Niu tơn.met (N.m) C. Niu tơn.centimet (N.cm) D. Cả 3 đơn vị trên
Câu 4. Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?
A. Dùng ròng rọc cố định B. Dùng ròng rọc động
C. Dùng mặt phẳng nghiêng D. Không có cách nào cho ta lợi về công.
Câu 5. Công suất của một máy bơm là 900W. Trong 1 giờ họat động, máy bơm thực hiện công là bao nhiêu ?
A. 3240000 Kj B. 3240000 J C. 900kJ D. 900 J
Câu 6 . Việc sử dụng các máy cơ đơn giản thường nhằm vào mục đích chính là:
A. Đỡ tốn công hơn. B. Được lợi về lực. C. Được lợi về đường đi. D. Được lợi về thời gian làm việc.
Câu 7.Để đưa hàng lên ô tô người ta có thể dùng 2 tấm ván: tấm A dài 2m, tấm B dài 4m. thông tin nào sau đây là đúng?
A.Công cần thực hiện trong hai trường hợp đều bằng nhau. B. Dùng tấm ván B sẽ cho ta lợi về công 4 lần.
C.Dùng lực để đưa hàng lên trên hai tấm ván bằng nhau. D. Dùng tấm ván A sẽ cho ta lợi về công 2 lần.
TỰ LUẬN :
CÂU 1 : Công suất cho ta biết điều gì ? Viết công thức tính công suất . Giải thích và nêu đơn vị của từng đại lượng trong công thức ?
Câu 2 : Người ta dùng một máy kéo để đưa một vật có khối lượng 40kg lên cao 800cm trong thời gian 2 phút . Tính công suất của máy ?
Viết chương trình in ra màn hình bảng cửu chương của số N trong khoảng từ 1 đến 9. Số được nhập từ bàn
phím và dừng màn hình để có thể quan sát kết quả. Sau đó chỉnh sửa chương trình để các hàng kết quả in ra và
cách nhau 1 dòng và đẩy các hàng sang phải 1 khoảng cách nào đó.
mình đg cần vội
cảm ơn nhìu