Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
provide (cung cấp) |
|
|
put (đặt) |
|
|
read (đọc) |
|
|
see (nhìn) |
|
|
sleep (ngủ) |
|
|
spend (dành) |
|
|
study (học) |
|
|
take (mang đi) |
|
|
think (nghĩ) |
|
|
travel (du lịch) |
|
|
visit (thăm) |
|
|
work (làm việc) |
|
|
write (viết) |
|
|
Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V | V2 | V3 |
be (là) |
|
|
bring (mang đến) |
|
|
buy (mua) |
|
|
cut (cắt) |
|
|
do (làm) |
|
|
eat (ăn) |
|
|
find (tìm) |
|
|
found (thành lập) |
|
|
go (đi) |
|
|
have (có) |
|
|
keep (giữ) |
|
|
lie (nằm) |
|
|
lie (nói dối) |
|
|
lose (mất) |
|
|
make (làm) |
|
|
move (di chuyển) |
|
|
play (chơi) |
|
|
Hoàn thành câu với những động từ cho sẵn ở thì quá khứ đơn (thể khẳng định hoặc phủ định).
disturb put like be hold have decide sleep stay cost |
1. It was freezing outside, so I ___________ on my coat.
2. My mother was very busy yesterday, so I ___________ her.
3. Yesterday was Mary’s birthday but she ___________ a party.
4. We were exhausted, so we ___________ to leave the party early.
5. The bed was very uncomfortable. Tim ___________ well.
6. The musical wasn’t very good. I ___________ it much.
7. The restaurant wasn’t very expensive. It ___________ much to have dinner there.
8. I had to look after my little sister yesterday, so I ___________ time to call you.
9. It ___________ hard to lift the boxes. They weren’t very heavy.
10. It was raining heavily, so I ___________ in.