HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Where is câu hỏi
9. C
10. C
11. B
12. D
13. C
14. B
15. D
Xác định thành ngữ trong câu: Thằng ấy chuột chạy cùng sào rồi!
Thằng ấy
chuột chạy cùng sào rồi
chuột chạy
chuột chạy cùng sào
21. A sửa thành I think
dùng Stative Verbs.
22. Sửa B thành will be broken
dùng Passive Voice ( Câu bị động )
23. Sửa D thành: there
Thừa từ
24. Chưa thấy lỗi sai :(((
25. Sửa D thành of
Use Passive voice
1, My house is made from wood.
2, These eggs weren't laid by my hens.
3, Morning exercises are done by Jim every day.
4, The dogs are fed by Jane every day.
5, Letters are delivered by the mailman every day.
Giải thích:
Câu ghép là câu có 2 cụm chủ vị trở lên, được nối với nhau bằng dấu phẩy hoặc quan hệ từ.
a. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.
b. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.
c. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.
d. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới là tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.
I have to leave to pick up the kids at school.a. must b. should c. ought to d. need to
14. A. terrified B. entertained C. produced D. engaged15. A. talked B. needed C. cooked D. booked16. A. played B. closed C. filled D. needed17. A. frightened B. amazed C. disappointed D. terrified18. A. thread B. beam C. breath D. stead19. A. parade B. waste C. later D. gravy20. A. naked B. cooked C. booked D. walked21. A. ahead B. bread C. pleasant D. seat-belt22. A. ways B. days C. says D. stays23. A. obey B. key C. grey D. survey24. A. stayed B. washed C. filled D. annoyed25. A. embarrassed B. crowded C. excited D. divided26. A. ahead B. instead C. seat-belt D. bread27. A. left B. centre C. enter D. frighten28. A. traffic B. plane C. station D. pavement29. A. washed B. needed C. danced D. matched30. A. wanted B. filled C. stayed D. played