HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Rút gọn biểu thức:a) A = (x + y)^2 – (x – y)^2b) B = (x +2)^2 + 2.(x + 2).(x - 3) +( x - 3)^2c) C = (x +2)^2 - 2.(x + 2).(x + 3) +( x + 3)^2
Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hay một hiệu:
a) x\(^2\) + 5x + \(\dfrac{25}{4}\) =
b) 16x\(^2\) – 8x + 1 =
c) 4x\(^2\) + 12xy + 9y\(^2\) =
Khai triển:
a) \(\left(\dfrac{1}{2}+x\right)^2\)
b) \(\left(2x+1\right)^2\)
c) \(\left(\dfrac{1}{2}-x\right)^2\)
d) \(\left(2x-1\right)^2\)
Tìm x, biết:
a) x\(^2\) – 4x + 4 = 25
b) (5 – 2x)\(^2\) – 16 = 0
Bài 2. Khai triển:
a) (x + 1)\(^2\) =
b) (x - 2)\(^2\) =
c) (x + 8)\(^2\) =
d) (x - 2y)\(^2\) =
e) (5x + 3y)\(^2\) =
f) (3x - 7y)\(^2\) =