C
STTÝ nghĩa thực tiễnTên đại diện thân mềm có ở địa phương
| 1 | Làm thực phẩm cho con người | Ngao, sò, ốc vặn, hến, trai,… |
| 2 | Làm thức ăn cho động vật khác | Ốc, các loại ấu trùng của thân mềm |
| 3 | Làm đồ trang sức | Trai |
| 4 | Làm vật trang trí | Trai |
| 5 | Làm sạch môi trường nước | Trai, hầu |
| 6 | Có hại cho cây trồng | Ốc bươu vàng |
| 7 | Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán | Ốc đĩa, ốc tai, ốc mút |
| 8 | Có giá trị xuất khẩu | Bào ngư, sò huyết |
| 9 | Có giá trị về mặt địa chất | Hóa thạch vỏ sò, vỏ ốc |
mình không được khai thác bừa bãi.
3 tháng mà
3 tháng mà bn
a.3 tháng
=-1070+59+1075-29
=(-1070+1075)+(59-29)
=5+30
=35
Đâu
a.3 tháng
Thể 3 nhiễm: 2n +1