HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Câu 99:
\(\dfrac{Q_1}{Q_2}=\dfrac{I^2.R_1}{I^2.R_2}=\dfrac{R_1}{R_2}=\dfrac{2}{6}=\dfrac{1}{3}\Rightarrow Q_2=3Q_1\Rightarrow A\)
\(\dfrac{R_1}{R_2}=\dfrac{S_2}{S_1}\Rightarrow R_2=\dfrac{R_1.S_1}{S_2}=\dfrac{45.0,3}{1,5}=9\left(Omega\right)\Rightarrow C\)
\(20ph=\dfrac{1}{3}h,35ph=\dfrac{7}{12}h\)
Vận tốc trung bình trên đoạn đường đầu:
\(v_1=\dfrac{S_1}{t_1}=\dfrac{12}{\dfrac{1}{3}}=36\left(\dfrac{km}{h}\right)\)
Vận tốc trung bình trên đoạn đường sau:
\(v_2=\dfrac{S_2}{t_2}=\dfrac{24}{\dfrac{7}{12}}=\dfrac{288}{7}\left(\dfrac{km}{h}\right)\)
Vận tốc trung bình trên cả 2 quãng đường:
\(v_{tb}=\dfrac{S_1+S_2}{t_1+t_2}=\dfrac{12+24}{\dfrac{1}{3}+\dfrac{7}{12}}=\dfrac{432}{11}\left(\dfrac{km}{h}\right)\)
Đổi: \(84cm^2=0,0084m^2\)
Áp suất tác dụng lên mặt bàn:
\(p=\dfrac{F}{S}=\dfrac{P}{S}=\dfrac{10m}{S}=\dfrac{10.5}{0,0084}\approx5952,4\left(Pa\right)\)
Cường độ dòng điện chạy qua dây nung của ấm:
\(P=U.I\Rightarrow I=\dfrac{P}{U}=\dfrac{1100}{220}=5\left(A\right)\)
Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày:
\(A=P.t=1100.30.30.60=59400000\left(J\right)=16,5\left(kWh\right)\)
Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi nước:
\(Q=mc\Delta t=3.4200.\left(100-20\right)=1008000\left(J\right)\)
Nhiệt lượng do bếp tỏa ra:
\(H=\dfrac{Q_{thu}}{Q_{tỏa}}\Rightarrow Q_{tỏa}=\dfrac{Q_{thu}}{H}=\dfrac{1008000}{80\%}=1260000\left(J\right)\)
c) \(1000W=1kW\)
Điện năng bếp tiêu thụ trong 1 tháng:
\(A=P.t=1.26.5=130\left(kWh\right)\)
Tiền điện phải trả: \(130.1300=169000\left(đ\right)\)
Điện trở tương đương là:
\(R_{tđ}=R_1+R_2=20+40=60\left(\Omega\right)\)
Do mắc nối tiếp nên \(I=I_1=I_2=\dfrac{U}{R_{tđ}}=\dfrac{12}{60}=\dfrac{1}{5}\left(A\right)\)
Hiệu điện thế giữa 2 đầu các điện trở:
\(\left\{{}\begin{matrix}U_1=I_1.R_1=\dfrac{1}{5}.20=4\left(V\right)\\U_2=I_2.R_2=\dfrac{1}{5}.40=8\left(V\right)\end{matrix}\right.\)
c) Do mắc song song nên \(U=U_{12}=U_3=12V\)
\(R_{tđ}=\dfrac{R_{12}.R_3}{R_{12}+R_3}=\dfrac{60.70}{60+70}=\dfrac{420}{13}\left(\Omega\right)\)
\(I=\dfrac{U}{R_{tđ}}=\dfrac{12}{\dfrac{420}{13}}=\dfrac{13}{35}\left(A\right)\)
Số chỉ của lực kế là:
\(F_A=P_{ngoài}-P_{trong}=3,56-1,83=1,73\left(N\right)\)
Thể tích của vật:
\(V=\dfrac{F_A}{d}=\dfrac{1,73}{10000}=1,73.10^{-4}\left(m^3\right)\)
13 giờ kém 15 ph \(=\dfrac{51}{4}h,12h30ph=\dfrac{25}{2}h\)
Thời gian lan đi tới trường là: \(\dfrac{51}{4}-\dfrac{25}{2}=\dfrac{1}{4}\left(h\right)\)
Vận tốc tối thiểu Lan phải đi là: \(v=\dfrac{S}{t}=4,5:\dfrac{1}{4}=18\left(\dfrac{km}{h}\right)\)
Cường độ dòng điện chạy qua quạt là:
\(P=U.I\Rightarrow I=\dfrac{P}{U}=\dfrac{60}{220}=\dfrac{3}{11}\left(A\right)\)