HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 28 tại đây: https://forms.gle/GrfwFgzveoKLVv3p6
a )Chiều dài của gen
l = N x 3,4 : 2 = 1440 x 3,4 : 2 = 2448 Ao
2448 Ao = 0,2448 micromet = 2,448 x 10-7mm
b) Số nucleotit của gen
N = C x 20 = 120 x 20 = 2400 nu
Chiều dài của gen
l = 2400 x 3,4 : 2 = 4080 Ao
4080Ao = 0,408micromet = 4,08 x 10-7mm
c) Số nucleotit của gen
N = 396x103 : 300 = 1320 nu
1320 x 3,4 : 2 = 2244 Ao
2244Ao = 0,2244 micromet = 2,244 x 107mm
P thuần chủng : Hạt vàng x hạt trắng
F1 đồng loạt hạt vàng
=> Hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt trắng
Quy ước : A: hạt vàng ; a: hạt trắng
a) P : AA ( vàng ) x aa ( trắng )
G A a
F1: Aa (100% vàng)
F1xF1: Aa (vàng) x Aa (vàng)
G A, a A, a
F2 : 1 AA :2Aa :1aa
TLKH : 3 vàng :1 trắng
b) Để xác định cây hạt vàng F2 có thuần chủng hay không , ta đem cây hạt vàng lai phân tích (lai với cây có KH lặn aa)
-Nếu đời con đồng loạt kiểu hình hạt vàng --> cây hạt vàng đem lai là thuần chủng
- Nếu đời con phân li kiểu hình: 1 vàng : 1 trắng --> cây hạt vàng đem lai có kiểu gen dị hợp tử
-KG chân cao: AA, Aa
- KG chân thấp :aa
a) TH3: P: AA x aa
F1: Aa(100%cao)
a. Th1 : P: AA x AA
G A A
F1: AA( 100% cao)
-TH2 : P: AA x Aa
G A A, a
F1: 1AA: 1Aa
TLKH: 100% cao.
b) P: Aa x Aa
G A, a A,a
F1 :1 AA: 2Aa: 1aa
TLKH: 3 cao: 1 thấp
c) P : Aa x aa
G A,a a
F1: 1Aa :1 aa
TLKH: 1 cao: 1 thấp
Quy ước : A: hạt gạo đục; a: hạt gạo trong
Pt/c: AA (đục) x aa ( trong)
F1: Aa (100% gạo đục)
F1: Aa (đục) x Aa (đục)
F2: 1AA :2Aa :1aa
TLKH : 3 đục : 1 trong
b) Gạo đục F2: AA , Aa
TH1 Aa (đục F1) x AA (đục F2)
G A, a A
F3: 1AA :1Aa
TLKH : 100% gạo đục
TH2: Aa (đục F1) x Aa (đục F2)
G A, a A , a
F3: 1AA :2Aa :1 aa
a) Tổng số nu của gen
N = (60 + 120 + 80 +30) x 2 = 580nu
b) Khối lượng phân tử của gen
m = 580 x 300 = 174 000 đvC
c) Số chu kì xoắn
C = 580/20 = 29
d) Số cặp nu của gen: 580/2 = 290
e) Số liên kết cộng hóa trị trên một mạch:
s1m = N/2 - 1 = 289
Số liên kết cộng hóa trị trên cả phân tử ADN:
s = 2N - 2 = 1158
Quy ước: A thân cao; a thân thấp
kiểu gen: AA,Aa: thân cao
aa: thân thấp
a) P AA( thân cao ) x aa( thân thấp )
F1 Aa(100% thân cao)
F1 xF1: Aa x Aa
TLKH : 3 thân cao :1 thân thấp
b) F2 giao phấn:
-TH1: F2: AA x AA
F3: AA (100% thân cao)
- TH2: F2: AA x Aa
G A A,a
F3: 1 AA :1Aa
TLKH: 100% thân cao
-TH3 : F2: AA x aa
F3: Aa (100% thân cao)
- TH4: F2 Aa x Aa
G A,a A,a
F3: 1AA:2Aa:1 aa
TLKH : 3thâncao:1 thân thấp
- TH5 F2: Aa x aa
F3 1Aa:1aa
TLKH: 1 thân cao : 1 thân thấp
- TH6 F2 aa x aa
F3 aa( 100% thân thấp)
c) F2 tự thụ phấn có 3 TH
- TH1: F2: AA x AA
- TH2 : F2 Aa x Aa
- TH3 F2 aa x aa
Quy ước : A: quả đỏ; a: quả vàng
KG quả đỏ : AA, Aa ; KG quả vàng : aa
- P : quả đỏ x quả đỏ
+ TH1 : P : AA x AA
F1: 100% quả đỏ
+ TH2 : P : AA x Aa
F1: 1AA : 1Aa
TLKH : 100% quả đỏ
+ TH3: P: Aa x Aa
F1: 1AA : 2Aa : 1aa
TLKH: 3 quả đỏ : 1 quả vàng
- P : Quả đỏ x quả vàng
+ TH1: P : AA x aa
+ TH2: P :Aa x aa
G A, a a
F1: 1Aa : 1aa
TLKH : 1 quả đỏ : 1 quả vàng
- P: aa ( vàng ) x aa ( vàng)
F1: aa (100% quả vàng)
a) - Số nu của gen
N = C x 20 = 90 x 20 = 1800
- Chiều dài của gen
l = N x 3,4 : 2 = 3060 A°
- Khối lượng của gen
m = N x 300 = 540000 đvC
b) Ta có : A + G = 50%N = 900; A - G = 500
=> A = T = 700; G = X = 200
c) Gen trên nhân đôi 3 lần, môi trường nội bào cung cấp số nu
N (mt) = N x ( 2^3 - 1 ) = 12600 nu
d) MT cung cấp số rNu cho 3 lần sao mã là
rN = N : 2 x 3 = 2700 rnu
d) MT cung cấp aa cho dịch mã 1 lần
N/( 2 x 3 ) - 1 = 299 (aa)
Số aa cung cấp cho gen dịch mã: 299 x 3 = 997 aa