HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
a)
P1 : AABb (cao, đỏ) x aabb (thấp, trắng)
G AB, Ab ab
F1: 1AaBb : 1Aabb
TLKH: 1 cao, đỏ: 1 cao, trắng
P2: AABB (cao, đỏ) x aaBb (thấp, đỏ)
G AB aB, ab
F1:1AaBB : 1AaBb
TLKH : 100% cao, đỏ
b)
- Ở P1: F1: 1AaBb : 1Aabb
=> tỉ lệ ab: 1/4x 1/2 + 1/2 x 1/2 = 3/8
=> tỉ lệ thân thấp, hoa trắng : (3/8)2 = 9/64
- Ở P2 : F1: 1AaBB : 1AaBb
tỉ lệ giao tử ab : 1/4 x 1/2 =1/8
tỉ lệ thân thấp, hoa trắng : (1/8)2 = 1/64
0,612micromet = 6120 Ao
Tổng số nu của gen:
N = l : 3,4 x 2 = 3600 nu
Ta có : 2A + 2G = 3600
2A + 3G = 4600
=> A = T = 800; G = X = 1000
Số nu mỗi loại môi trường cung cấp cho nhân đôi
Amt = Tmt = 800 x (2^3 - 1) = 5600
Gmt = Xmt = 1000 x (2^3 - 1) = 7000
a) AaBbDD tạo 4 loại giao tử
=> bố và mẹ đều tạo 4 loại giao tử
b) Số tổ hợp giao tử : 4 x 4 = 16
a)P : AaBb (cao, đỏ) x aaBb (thấp, đỏ)
G AB, Ab, aB,ab aB, ab
F1: 1AaBB : 2AaBb : 1Aabb : 1aaBB : 2aaBb : 1aabb
TLKH: 3 cao, đỏ: 1 cao, trắng : 3 thấp, đỏ : 1 thấp, trắng
b) Xét tính trạng chiều cao
Cao : thấp = 3 : 1 =>P :Aa x Aa
Xét tính trạng màu hoa:
Đỏ: trắng = 1 : 1 => P: Bb x bb
=> P : AaBb (cao, đỏ) x Aabb ( cao, trắng)
P : AAbb( cao, trắng) x aaBB (thấp, đỏ)
G Ab aB
F1: AaBb (100% caao, đỏ)
F1 AaBb (cao,đỏ) x AaBb (cao, đỏ)
G AB, Ab,aB, ab AB, Ab, aB, ab
F2: 1AABB : 2 AaBB: 2 AABb : 4 AaBb
1 AAbb : 2 Aabb
1 aaBB : 2 aaBb
1 aabb
TLKG: 9A_B_ : 3A_bb: 3aaB_ : 1 aabb
TLKH: 9 cao, đỏ: 3 cao, trắng: 3 thấp, đỏ : 1 thấp, trắng
P: đỏ thẫm x đỏ thẫm
F1: 3 đỏ thẫm : 1 xanh lục
P : Aa (đỏ thẫm) x Aa ( đỏ thẫm)
G A, a A, a
F1: 1AA :2Aa :1aa
TLKH : 3 đỏ thẫm : 1 xanh lục
Pt/c: hạt vàng x hạt xanh
F1: 100% hạt vàng
=> Hạt vàng THT so với hạt xanh
F1 dị hợp tử
Quy ước : A: hạt vàng; a : hạt xanh
F1: Aa (vàng) x Aa (vàng)
F2: 1AA :2Aa :1aa
TLKH : 3 vàng :1 xanh
a) mARN 5'... AUG GXU XXG AUX XGA XAU ..3'
Mạch gốc: 3' ...TAX XGA GGX TAG GXT GTA ...5'
Mạch bsung 5'.. ATG GXT XXG ATX XGA XAT ..3'
b) các bộ ba mã sao trên mARN: AUG, GXU, XXG, AUX, XGA, XAU
c) các bộ ba đối mã : UAX, XGA, GGX, UAG, GXU, GUA
a)M1: 5'...ATG GXA TAT XXG XAT AGT ..3'
M2: 3'.. TAX XGT ATA GGX GTA TXA .. 5'
TH1: Mạch 1 là mạch mã gốc của gen
-> trình tự mARN: 5' AXU AUG XGG AUA UGX XAU 3'
TH2: Mạch 2 là mạch mã gốc của gen
- trình tự mARN: 5'AUG GXA UAU XXG XAU AGU 3'
b) Phân tử mARN có 6 bộ ba mã sao