HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
P : AA (cao/) x aa (thấp)
G A a
F1: Aa (100%cao)
F1: Aa (cao) x Aa (cao)
G A , a A , a
F2: 1AA :2Aa :1aa
TLKH : 3 cao : 1 thấp
tổng số nu của gen:
N = l : 3,4 x 2 = 3000 nu
số lượng nu từng loại của gen
A = T = 3000x 20% = 600
G = X = (3000 - 2 x 600) : 2 = 900
ở kì sau nguyên phân ,các nst kép tách nhau ra, phân li về 2 cực tb
=> bộ nst tong b 4n = 28 nst
=> chọn c
2A + 2C = 6000
C - A = 500
=> A = T = 1250
C = G = 1750
P: cao x thấp
F1: 100% cao
=>cao trội hoàn toàn so với 1hấp
Quy ước : A : cao; a : 1hấp
Bài 1 : P : AaBbDdEe x AaBbDDee
Tách riêng từng cặp tính trạng
Aa x Aa -> 1AA: 2Aa :1aa
Bb x Bb -> 1BB :2Bb :1bb
Dd x DD -> 1DD :1Dd
Ee x ee -> 1Ee : 1ee
a) Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố :
AaBbDdEe = 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 = 1/16
b) Tỉ lệ đời con có kiểu hình giống mẹ:
A_B_D_ee = 3/4 x 3/4 x 1 x 1/2 = 9/32
a) Chiều dài của đoạn ADN
l = N x 3,4 : 2 = 5100 Ao
b) A = T = 900
G= X = (3000 - 2 x 900) : 2 = 600
a) Tổng số nucleotit của gen
N = M/300 = 2400nu
b) A + T = 720 => A = T = 360
G = X = (N - 720)/2= 840
c) Số chu kì xoắn của gen
C = N/20 = 120
quy ước : A: gạo đục ; a: gạo trong
a) P : AA (đục) x aa (trong)
F1: Aa (100% đục)
F1: Aa (Đục) x Aa (đục)
G A, a A , a
TLKH : 3 đục : 1 trong
b) TH1: Aa (đục) x AA (đục)
G A, a A
F3: 1AA :1Aa
TLKH : 100% đục
TH2: Aa (đục) x Aa (đục)
G A, a A, a
F3: 1AA :2Aa :1aa
TLKH: 3 đục : 1 trong
P : AAbb (đỏ, bầu dục) x aaBB (vàng, tròn)
G AB ab
F1: AaBb (100% đỏ, tròn)
F1xF1: AaBb (đỏ, tròn) x AaBb (đỏ, tròn)
G AB, Ab,aB, ab AB, Ab, aB, ab
F2: 1AABB : 2 AaBB: 2 AABb : 4 AaBb
1 AAbb : 2 Aabb
1 aaBB : 2 aaBb
1 aabb
TLKG: 9A_B_ : 3A_bb: 3aaB_ : 1 aabb
TLKH : 9 đỏ, tròn : 3 đỏ, bầu dục : 3 vàng, tròn : 1 vàng, bầu dục