HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
a) Quy ước gen: A lông ngắn. a lông dài
kiểu gen: AA lông ngắn. aa lông dài
P(t/c). AA( lông ngắn). x. aa( lông dài)
Gp. A. a
F1: Aa(100% lông ngắn)
F1xF1. Aa( lông ngắn). x. Aa( lông ngắn )
GF1. A,a. A,a
F2: 1AA:2Aa:1aa
kiểu hình:3 lông ngắn:1 lông dài
b) Ta đem đi lai phân tích: lai với cá thể mang tính trạng lặn: aa
+) Nếu thu dc F3 toàn chó lông ngắn
=> F2 đó thuần chủng , kiểu gen: AA
+) Nếu thu dc F3 có tỉ lệ 1 lông ngắn :1 lông dài
=> F2 không thuần chủng, có kiểu gen Aa
Tóm tắt:
R1// R2
R1=\(100\Omega\)
R2=\(150\Omega\)
R3=\(40\Omega\)
R3 nt R12
U=90( V)
a) Rtd= ?\(\Omega\)
b) I1=?A
I2=?A
I12= ? A
Giải :
a)R12=\(\dfrac{R_1.R_2}{R_1+R_2}=\dfrac{100.150}{100+150}=60\Omega\)
Rtd=R12+ R3= \(60\Omega+40\Omega=100\Omega\)
b) Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là:
\(I=\dfrac{U}{R_{td}}=\dfrac{90}{100}=0,9\left(A\right)\)
Mà R12 nt Rtd
=> I= I12 =0,9 A
Hiệu điện thế đo giữa hai đầu mạch điện R12 là:
\(U_{12}=I_{12}.R_{12}=0,9.60=54\left(V\right)\)Mà R1// R2
=> U12= U1= U2 =54(V)
Cường độ dòng điện chạy qua R1 là:
\(I_1=\dfrac{U_1}{R_1}=\dfrac{54}{100}=0,54\left(A\right)\)
\(I_2=I_{12}-I_1=0,9-0,54=0,36\left(A\right)\)
Quy ước gen: A lông ngắn. a lông dài
a) kiểu gen lông ngắn: AA hoặc Aa
Lông dài: aa
TH1: P. AA( lông ngắn). x. aa( lông dài)
TH2: P. Aa( lông ngắn). x. aa( lông dài)
Gp. A,a. a
F1: 1Aa:1aa
kiểu gen:1 lông ngắn:1 lông dài
b) lông ngắn x lông ngắn
TH1: P. AA( lông ngắn). x. AA( lông ngắn)
Gp. A. A
F1: AA(100% lông ngắn)
TH2: P. AA( lông ngắn). x. Aa( lông ngắn)
Gp. A. A,a
F1: 1Aa:1AA(100% lông ngắn)
TH3: P. Aa( lông ngắn). x. Aa( lông ngắn)
Gp. A,a. A,a
F1: 1AA:2Aa:1aa
Đổi 15p= 0,25 h
Quãng đường từ nhà đến trường dài:
\(S=v.t=12.0,25=3\left(km\right)\)Đáp số:3 km
Mặt mũi là đẳng lập, mặt trăng là chính phụ rồi
Núi đồi là đẳng lập , núi cao là chính phụ