Chọn và điền từ thích hợp để hoàn thành câu dưới đây
|
Must don’t have to might should mustn’t shouldn’t |
1.You ______ drive on the paverment. It’s illegal.
2. You _______ say that. It’s not nice.
3. I ________ go to work tomorrow because it’s a public holiday.
4. I _________ buy this CD, I’m not sure.
5. You _________ eat more vegetables. They’re good for you.
6. You _________ be 18 before you can buy alcohol.
Viết câu dưới đay theo cách khác, sử dugj “might’ hoặc “may”
Ví dụ : Perhaps Helen is in her office ---> She might be in her office.
Perhaps Helen isn’t in her office --> She might not be in her office.
1.Perhaps Helen is busy.
__________________________________________________
2. Perhaps she is working.
__________________________________________________
3. I’m not sure that Liz will come to the party.
__________________________________________________
4. Perhaps she wants to be alone.
__________________________________________________
5. perhaps she was ill yesterday.
__________________________________________________
6. I’m not sure that Sue wil be able to come out with us this evening.
__________________________________________________
7. Perhaps she went home early.
__________________________________________________
8. I’m not sure thats I’ll go out htis evening.
__________________________________________________
9. perhaps she had to go home early.
__________________________________________________
10. Perhaps she was working yesterday.
__________________________________________________
11. perhaps she doesn’t want to see me.
__________________________________________________
12. Perhaps she isn’t working today.
__________________________________________________
13. I’m not sure that we’ll get tickets for the concert.
__________________________________________________
14. Perhaps she wasn’t feeling well yesterday.
__________________________________________________
a. Ròng rọc..................giúp làm thay đổi.........của lực kéo so với khi kéo........
b. Ròng rọc.............giúp làm.........lực kéo vật lên so với..............của vật.
c. Khi kết hợp cả...................và ròng rọc.............thì có thể......................cả chiều của lực kéo và giảm độ lớn của..................so với trọng lượng.......................
d. Dùng palăng cho phép .............cường độ..............., đồng thời làm đổi.............. của lực này.
e. Đứng ở dưới mặt đất mà muốn kéo vật lên trên cao thì chúng ta cần phải sử dụng.................
a. Mỗi đòn bẩy đều có......................
b. Điểm tựa có thể nằm ở.................hoặc ở..................của đòn bẩy.
c. Khi khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng lực của F1 không đổi thì lực F2 sẽ......................khi khoảng cách từ .........tới điểm tác dụng lực của F2 tăng.
d. Khi khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực F2 không đổi thì lực F2sẽ.......................khi khoảng cách từ..................tới điểm tác dụng của lực F1 tăng.
a. Khi làm tăng..................của mặt phẳng nghiêng thì........cần để.............. sẽ giảm đi.
b. Khi làm tăng..............của mặt phẳng nghiêng thì.............cần để.........sẽ tăng lên.
c. Khi làm.................độ nghiêng của...................thì.............cần để........... sẽ giảm đi.
d. Mặt phẳng càng ...................., thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng đó càng..........
Bài 10. Đọc và điền động từ thích hợp thì tương lai đơn vào chỗ trống để hoàn thành câu.
1.Last year, I traveled to France. Next year, I ______ to Italy.
2. Last year, he was a student, next year he _____ a doctor.
3. Yesterday, we ate chicken, tomorrow we _____ rice.
4. Ten years ago, there were no mobile phones. In a few years’ time there ______vision phones everywhere.
5. On Monday I spent ten euros. Next Friday I ________ only five.
6. On Monday I studied Maths, tomorrow I _______ history.
7. Last week he knew a little of the story. Next week he ________ all the truth.
8. Yesterday you felt ill, but tomorrow you ________ a lot better.
9. Last year, she bought a new computer. Next year, she ________ a new DVD player.
10. Yesterday she took a taxi. Tomorrow she ______ thw bus.