Đọc và điền động từ thích hợp thì tương lai đơn vào chỗ trống để hoàn thành câu.
1.Last year, I traveled to France. Next year, I ______ to Italy.
2. Last year, he was a student, next year he _____ a doctor.
3. Yesterday, we ate chicken, tomorrow we _____ rice.
4. Ten years ago, there were no mobile phones. In a few years’ time there ______vision phones everywhere.
5. On Monday I spent ten euros. Next Friday I ________ only five.
6. On Monday I studied Maths, tomorrow I _______ history.
7. Last week he knew a little of the story. Next week he ________ all the truth.
8. Yesterday you felt ill, but tomorrow you ________ a lot better.
9. Last year, she bought a new computer. Next year, she ________ a new DVD player.
10. Yesterday she took a taxi. Tomorrow she ______ thw bus.
Sắp xếp các từ sau để tạo thành một câu hoàn chỉnh.
1.be/ may/ python/ sleeping/ the/
__________________________________________________
2. An/ become/explore/ might/ she/
__________________________________________________
3. anyone/ can/ he/ laugh make.
__________________________________________________
4. plan/ may/ with/ agree/ this/ she.
__________________________________________________
5. happy/ may/ be/ about/ what/./ They/ happened/not.
__________________________________________________
6. go/ might/ a/ see/ doctor/./
__________________________________________________
7. work/ might/ go/ tomorrow/ ./ I/ not/ to
__________________________________________________
8. not/ to/ party/./ Sue/ might/ come/ the
__________________________________________________
Bài 9. Sắp xếp các từ sau để tạo thành một câu hoàn chỉnh.
1.be/ may/ python/ sleeping/ the/
__________________________________________________
2. An/ become/explore/ might/ she/
__________________________________________________
3. anyone/ can/ he/ laugh make.
__________________________________________________
4. plan/ may/ with/ agree/ this/ she.
__________________________________________________
5. happy/ may/ be/ about/ what/./ They/ happened/not.
__________________________________________________
6. go/ might/ a/ see/ doctor/./
__________________________________________________
7. work/ might/ go/ tomorrow/ ./ I/ not/ to
__________________________________________________
8. not/ to/ party/./ Sue/ might/ come/ the
__________________________________________________
a. Hãy chọn lựa và điền các từ sau vào chỗ trống trong đoạn trích dưới đây: ngang, khệnh khạng, vun vút, chậm chạp, rung rinh, bệ vệ, đùa giỡn.
“…Một con sao biển đỏ thắm đang …………. bò. Những con tôm hùm mang bộ râu dài ……….. bước trên các hòn đá. Một con cua đang bò …….. Chỗ nào cũng thấy bao nhiêu vật lạ. Đây là hoa loa kèn mở rộng cánh, ………. dưới nước. Đàn tôm con lao……... như ruồi. Bác rùa biển ……..., có hai con cá xanh như đôi bướm ……….. phía trên mai…”.
(Theo M. Gor- ki)
b. Sau khi điền từ, đọc lại đoạn văn, cho biết:
- Đoạn văn tả cảnh gì? Ở đâu?
- Người viết có những tưởng tượng, so sánh, nhận xét hay ở chỗ nào?