HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
1,25
3106
34,8
7,82
73,5
4239
5012,3
6,1
Bài 2 :
12,5 dm = 125 cm
31,06 m = 3106 cm
0,348 m = 34,8 cm
0,782 dm = 7,82 cm
7,35 yến = 73,5 kg
42,39 tạ = 4239 kg
5,0123 tấn = 5012,3 kg
0,061 tạ = 6,1 kg
15^7:15^5=15^2
B1: ông 77 tuổi
Cháu 11 tuổi
B3 Bi xanh 21 viên
Bi đỏ 24 viên
Bi vàng 18 viên
Đổi: 3 phút = 180 giây
Công suất của con bò:
\(P=\frac{A}{t}=\frac{F.s}{t}=\frac{200.100}{180}=\frac{1000}{9}\left(W\right)\)
Đổi: 1km = 1000m
Công sinh ra khi con bò kéo hàng trên quãng đường dài 1km:
\(A=F.s'=200.1000=200000\left(J\right)\)
Thời gian con bò kéo hàng đi xa 1 km:
\(t=\frac{A}{P}=\frac{200000}{\frac{1000}{9}}=1800\left(s\right)=30\left(phút\right)\)
Vậy...
Chúc bạn học tốt@@
Bài 1:
Vận tốc của ô tô:
\(v=\frac{s}{t}=\frac{810}{45}=18\left(m/s\right)\)
Công của lực kéo:
\(A=F.s=4200.810=3402000\left(J\right)\)
Bài 2:
a) Đổi: 1,5 giờ = 5400 giây
75 kW = 75000 W
Công mà ô tô thực hiện:
\(P=\frac{A}{t}\Rightarrow A=P.t=75000.5400=405000000\left(J\right)\)
Quãng đường ô tô đã đi trong 1,5 giờ:
\(s=v.t=10.5400=54000\left(m\right)\)
Độ lớn của lực kéo:
\(F=\frac{A}{s}=\frac{405000000}{54000}=7500\left(N\right)\)
a.Công nâng vật:
\(A=F.s=500.4=2000\left(J\right)\)
b. Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng:
\(H=\frac{P.h}{F.s}.100\%=\frac{10.m.h}{F.s}.100\%=\frac{10.90.1,5}{500.4}.100\%=\frac{1350}{2000}..100\%=67,5\%\)
Vậy..