Bài 2: Bỏ ngoặc rồi tính
1) -7264 + (1543 + 7264) 2) (144 – 97) – 144 3) (-145) – (18 – 145) 4) 111 + (-11 + 27) 5) (27 + 514) – (486 – 73) 6) (36 + 79) + (145 – 79 – 36) 7) 10 – [12 – (- 9 - 1)] 8) (38 – 29 + 43) – (43 + 38) 9) 271 – [(-43) + 271 – (-17)] 10) -144 – [29 – (+144) – (+144)]
Câu 2. Điểm số của các học sinh trong một đội dự thi được thống kê trong bảng sau
| 6 | 5 | 7 | 6 | 8 | 7 | 10 | 2 | 8 | 2 | 3 | 2 | 7 | 7 | 10 | 5 |
Giá trị có tần số thấp nhất trong bảng số liệu trên là:
A. 3
B. 2
C. 5
D. 6
Câu 1. Bảng sau thống kê số ngày vắng mặt của một số học sinh trong một học kỳ:
| 1 | 0 | 3 | 2 | 3 | 1 | 2 | 3 | 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 3 | 5 |
Bảng trên có bao nhiêu giá trị khác nhau.
A. 4
B. 5
C. 6
D. 16