Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Đăk Lăk , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 105
Số lượng câu trả lời 12
Điểm GP 0
Điểm SP 0

Người theo dõi (0)

Đang theo dõi (0)


Chủ đề:

Bài 16. Cơ năng

Câu hỏi:

Câu 1: Một cục nước đá có thể tích 360cm 3 nổi trên mặt nước; biết khối lượng riêng của
nước đá là 0,92g/cm 3 , trọng lượng riêng của nước là 10000N/m 3 . Thể tích của phần cục đá ló
ra khỏi mặt nước là
A. 28,8cm 3 B. 331,2 cm 3 C. 360 cm 3 D. 288 cm 3
Câu 2: Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất đi từ A đến B trên một đoạn đường bằng
phẳng nằm ngang. Tới B đổ hết đất trên xe xuống rồi lại đẩy xe không đi theo đường cũ về
A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.
A. Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì đoạn đường đi được như nhau
B. Công ở lượt đi lớn hơn vì lực kéo ở lượt đi lớn hơn lực kéo ở lượt về
C. Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn.
D. Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng thì đi chậm hơn.
Câu3: Người ta đưa một vật nặng lên độ cao h bằng hai cách. Cách nhất, kéo trực tiếp vật
lên theo phương thẳng đứng. Cách thứ hai, vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai
lần độ cao h. Nếu qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng thì:
A. Công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn vì đường đi lớn gấp hai lần
B. công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo vật theo phẳng nghiêng nhỏ hơn.
C. Công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo lớn hơn.
D. Công thực hiện ở cách thứ nhất nhỏ hơn vì đường đi của vật bằng nửa đường đi của vật ở
cách thứ hai.
E. Công thực hiện ở hai cách đều như nhau.
Câu 4: Một người công nhân dùng ròng rọc động để nâng một vật lên cao 7m với lực kéo ở
đầu dây tự do là 160N. Hỏi người công nhân đó đã thực hiện một công bằng bao nhiêu?
A. 1120J B. 2240J C. 2420J D. 22400J

III. Ghép đôi: Ghép nội dung cột (A) với cột (B) để thành câu đúng.

Cột (A) Cột (B) Cột ghép
(A - B)

1. Công thức tính vận tốc:
2. Hành khách ngồi trên toa tàu đang rời khỏi nhà
ga
3. Dụng cụ dung để đo vận tốc (tốc độ)
4. Mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột vì
5. Khi kéo hộp gỗ trượt trên bàn, giữa
mặt bàn và hộp gỗ xuất hiện
6. Tác dụng của áp lực càng lớn khi
7. Lực đẩy Ác-si- mét phụ thuộc vào
8. Vật chìm trong chất lỏng khi:

9. Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc là các loại
10. 1J =
11. Độ lớn của lực đầy Ác-si- mét được tính bằng công thức:

a. mọi vật đều có quán tính.
b. lực ma sát trượt.
c. v=\(\frac{s}{t}\)
d. hành khách chuyển động so với nhà ga nhưng đứng yên so với toa tàu.
e. 1N.m
f. tốc kế.
g. áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ.
h.trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
i. P > \(_{F_A}\)
j. máy cơ đơn giản.

Chủ đề:

Bài 16. Cơ năng

Câu hỏi:

Câu 1: Thả một miếng gỗ vào trong một chất lỏng thì thấy phần thể tích gỗ ngập trong chất
lỏng bằng 1/2 thể tích miếng gỗ, biết d gỗ = 6000N/m 3 . Tính trọng lượng riêng của chất lỏng
Câu 2: Một vật đượctreo vào lực kế; ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N. Khi nhúng chìm vật
trong nước, lực kế chỉ 1,83N, biết trọng lượng riêng của nước là10000N/m 3 . Thể tích của vật

A. 213cm 3 . B. 396cm 3 . C. 183cm 3 . D. 30cm 3 .
Câu 3: Một cục nước đá có thể tích 360cm 3 nổi trên mặt nước; biết khối lượng riêng của
nước đá là 0,92g/cm 3 , trọng lượng riêng của nước là 10000N/m 3 . Thể tích của phần cục đá ló
ra khỏi mặt nước là
A. 28,8cm 3 B. 331,2 cm 3 C. 360 cm 3 D. 288 cm 3
Câu 4: Một thợ lặn lặn ở độ sâu 36m so với mực nước biển . Cho trọng lượng riêng trung
bình của nước là 10300N/m 3
a) Tinh áp suất ở độ sâu ấy?
b) Cửa chiếu sáng của áo lặn có diện tích 0,016 m 2 . Tính áp lực của nước tác dụng lên
phần diện tích này ?
c) Biết áp suất lớn nhất mà người có thể chịu được là 473800 N/m 2 . Hỏi người thợ lặn đó
chỉ nên lặn ở độ sau nào để có thể an toàn?
Câu 5: Một toa tàu lửa khối lượng 48 tấn có 4 trục bánh sắt, mỗi trục có 2 bánh xe, diện
tích tiếp xúc của một bánh xe với mặt ray là 4,5 cm 2 .
a) Tính áp suất của toa tàu lên đường ray khi toa tàu đỗ trên mặt ray bằngphẳng
b) Tính áp suất của toa tàu lên mặt đất nếu tổng diện tích tiếp xúc của ray và tà vẹt lên
mặt đất là 2,4m 2
Câu 6: Tác dụng một lực 380N lên pittong nhỏ của một máy ép dùng nước diện tích pittong
nhỏ là 2,5cm 2 . Của pittong lớn là 180cm 2 .
Tính áp suất tác dụng lên pittong nhỏ và lực tác dụng lên pittong lớn?
Câu 7:.Một xe tăng có trọng lượng 30.000N, diện tích tiếp xúc của các bản xích xe tăng lên
mặt đất là 1,2m 2
a) Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường?
b) Hãy so sánh áp suất của xe tăng lên mặt đất với áp suất của một người nặng 70
kg có diện tích tiếp xúc của hai bàn chân lên mặt đất là 200cm 2 và rút ra nhận xét?
Câu 8: Một thợ lặn lặn xuống độ sâu 36m so với mực nước biển. cho trọng lượng riêng
trung bình của nước là 10.300N/m 3
c) Tính áp suất ở độ sâu ấy
b) cửa chiếu sáng của áo lặn có diện tích 0,016m 2 . Tính áp lực của nước lên phần diện
tích này .
c) Biết áp suất lớn nhất mà người thợ lặn còn có thể chụi được là 473800N/m 2 , hỏi người
thợ lặn đó chỉ nên lặn xuống độ sâu nào để có thể an toàn?
Câu 9: Ba vật làm bằng ba chất khác nhau là đồng, sắt, nhôm, có lượng bằng nhau. Khi
nhúng chúng ngập vào trong nước thì lực đẩy nước tác dụng vào vật nào là lớn nhất ?
A. Vật làm bằng đồng B. Vật làm bằng nhôm

C. vật làm bằng sắt D. Cả ba vật như nhau