A:Put in the comparative of the adjectives and adverbs in brackets, and than, where necessary.
1.Going by bus is _____ going by train. (cheap)
2.It was _____ after the holiday than I was before it. (tired)
3.It took me _____ to het here _____ expected. (long)
4.Can you please seak _____?(slow)
5.I am unable to walk much _____ (far).
6.Sharon is a lot _____ than she was as a child. (friendly)
7.Your room looks a lot _____ since you tidied it up.(good)
8.My _____ brother has been working for Lufthansa for 5 years now. (old)
9.At the moment, finding a job is _____ than making new friends. (important)
10. My sister is a lot _____ me.(old)
*Còn nha 5 giờ có bài típ á*
Câu 1: Đặt 1 câu văn hoàn chỉnh, trong đó có sử dụng loại từ(thừ ghép, từ láy, từ HViệt, Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm) hoặc từ loại(đại từ, quan hệ từ) đã học.
Câu 2:Viết các đoạn văn:
+Viết đoạn văn ngắn nêu cảm nghĩ của em về quê hương. Trong đoạn văn, có dùng từ trái nghĩa.
+Viết đoạn văn ngắn nêu cảm nghĩ của em về tình bạn đẹp. Trong đoạn văn, có dùng quan hệ từ.
Câu 3:Tìm từ trái nghĩa, từ láy, đại từ trong bài ca dao dưới đây.Phân loại các từ láy và các đại từ tìm được. Nêu tác dụng của từ trái nghĩa.
Nước non lận đật một mình,
Thân cò lên thác, xuống gềnh bấy nay.
Ai làm cho bể kia đầy,
Cho ao kia cạn, cho gầy cò con?
Câu 4: Đặt 1 câu với từ trái nghĩa.
Câu 5: Đặt 1 câu có cặp quan hệ từ.
a.năm(danh từ)-năm(số)
b.bàn(danh từ)-bàn(động từ)