Chọn câu trả lời đúng:
1. Trong chuyển động tròn đều gia tốc hướng tâm đặc trưng cho
A. mức độ tăng hay giảm của vận tốc B. mức độ tăng hay giảm của tốc độ góc
C. sự nhanh hay chậm của chuyển động D. sự biến thiên về hướng của vectơ vận tốc
2. Đâc điểm nào sau đây không phải của chuyển động tròm đều
A. vectơ vận tốc có độ lớn, phương, chiều không đổi
B. tốc độ góc tỉ lệ thuận với tốc độ dài
C. bán kih1 quỹ đạo luôn quay với tốc độ không đổi
D. quỹ đạo là đường tròn
3. Chọn ra câu phát biểu sai
A. Trong chuyển động tròn đều gia tốc tức thời có độ lớn không đổi theo thời gian
B. Trong chuyển động tròn đều gia tốc tức thời có phương luôn thay đổi theo thời gian
C. Trong chuyển động tròn đều độ lớn vận tốc dài không đổi còn vận tốc gốc thay đổi
D. Trong chuyển động tròn đều vận tốc gốc không đổi
4. Một vệ tinh phải có chu kì quay bao nhiêu để trở thành vệ tinh địa tĩnh của trái đất
A. 24v/s B. 12 giờ C. 1 ngày D. còn phụ thuộc vào độ cao của vệ tinh
5. Câu nào là sai
A. Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc
B. Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không
C. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn
D. Gia tốc là một đại lượng vectơ
6. Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều
A. luôn thay đổi theo thời gian B. bằng hằng số
C. có đơn vị m/s D. là vectơ
7. Chuyển động tròn đều có gia tốc là vì
A. vectơ vận tốc biền thiên cả hướng lẫn độ lớn
B. vectơ vận tốc không thay đổi
C. vectơ vận tốc có hướng thay đổi
D. tọa độ cong là hàm số bậc nhất theo thời gian
8. Chọn câ phát biểu sai
Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì
A. Chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có độ lớn tốc độ dài nhỏ hơn
B. Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn
C. Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có độ lớn tốc độ dài lớn hơn
D. Chuyển động nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn thì có tần số góc lớn hơn
Chọn câu trả lời đúng:
1. Tổng số hạt nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Nguyên tố trên thuộc loai6 nguyên tố
A. nguyên tố s B. nguyên tố p C. nguyên tố d D. nguyên tố f
2.Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất
B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất
C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất
D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau
3. Cấu hình không đúng là
A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p63d94s2 C. 1s22s22p63s23p63d104s1 D. 1s22s22p63s23p63d54s1
4. Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?
A. Fe2+ B. Na+ C. Cl- D. Mg2+
5. Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là:
A. Na, 1s22s22p63s1 B. Mg, 1s22s22p63s2 C. F, 1s22s22p5 D. Ne, 1s22s22p6
6. Đồng và oxi có các đồng vị sau: 126C, 146C, 168O, 178O, 188O. Có thể có bao nhiêu loại phân tử đồng (1) oxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị hai nguyên tố đó?
A. 6 B. 8 C. 9 D. 12
7. Cacbon và oxi có các đồng vị sau: 126C, 146C, 168O, 178O, 188O. Có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbon đioxit khác nhau tạo nên từ các đồng vị cũa bai nguyên tố đó?
A. 8 B. 18 C. 9 D.12
8. Tổng số khối của 2 nguyên tử X, Y là 34. Trong 2 nguyên tử X, Y tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Bue6t1 nguyên tử X là đồng vị của nguyên tử Y. Số khối của X và Y là
A. 13 và 21 B. 14 và 20 C. 15 và 19 D. 16 và 18
Một quả cầu được ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là 20m/s. Một giây sau đó, quả cầu thứ hai đuôc thả rơi từ độ cao 35m. Bỏ qua lực cản không khí. Cho g=10m/s2
a) Hai quả cầu sẽ cùng độ cao lúc nào, tại đâu?
b) Lúc đó quả cầu 1 đang đi lên hay đi xuống với vận tốc bao nhiêu?
Người ta thả một hòn đá từ một cửa sổ ở độ cao 8m so với mặt đất (vận tốc bằng không) vào đúng lúc một hòn bi thép rơi từ trên mái nhà xuống đi ngang qua với vận tốc 15m/s. Hỏi hai vật chạm đất cách nhau một khoảng thới gian bằng bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí
Từ một vị trí cách mặt đất một độ cao h, người ta thả rơi một vật. Lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản không khí
a) Tính quãng đường vật rơi trong 2s đầu tiên
b) Trong 1s trước khi chạm đất vật rơi được 20m. Tính thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất, từ đó suy ra độ cao nơi thả vật. Tính vận tốc của vật khi chạm đất