Câu 1. a) Đọc các kí hiệu :

b) Cho ví dụ sử dụng các kí hiệu trên.
TRẢ LỜI
a) Đọc các kí hiệu :
•
: thuộc
•
: không thuộc
•
;: nằm trong
•
: tập hợp rỗng
•
: giao của hai tập hợp
b) Ví dụ cho các tập hợp
A = {3, 4, 5, 6} ; B = {4, 5} ; C = {5, 6, 7, 8} ; D = {a, b}


Câu 2. Viết các công thức về lũy thừa vđi sô' mũ tự nhiên. Cho ví dụ.
TRẢ LỜI
• Các công thức:
* Định nghĩa lũy thừa :

* Nhân hai lũy thừa cùng cơ số am.an = am+n (m, n
N)
* Chia hai lũy thừa cùng cơ số am : an = am-n (a # 0 ; m n
N và ,m > n)
* Lũy thừa của lũy thừa (am)n = am.n (m, n
N)
• Ví dụ * 25 = 2.2.2.2.2
* 43 47 = 43+7 = 410
* (- 35)3 = - 35-3 = - 315
* Qui ước a0 = 1 (a # 0)
Ví dụ 3x0 = 3.1 = 3 (với X # 0)
Câu 3 So sánh tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, số nguyên, phân số.
TRẲ LỜI
• Phép cộng các số tự nhiên, số nguyên, phân số có các tính chất giống nhau, đó là :
a) Giao hoán b) Kết hợp
• Phép nhân các số tự nhiên, số nguyên, phân số có các tính chất giống nhau, đó là :
a) Giao hoán b) Kết hợp
c) Phân phối của phép nhân đối với phép cộng.