HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
A. graduate
B. mandatory
C. explode
D. persuade
Tính số đo x trong hình vẽ bên.
Cho tam giác ABC vuông tại A hãy tính các tỉ số lượng giác của góc Cbiết rằng cosB = 0,6
Tìm sinα, cotα, tanα biết cosα = 1 5
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 60mm, AC = 8cm. Tính các tỉ số lượng giác của góc B. Từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc C
Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a, tan 12 0 , cot 61 0 , tan 28 0 , cot 79 0 15 ' , tan 58 0
b, cos 67 0 , sin 56 0 , cos 63 0 41 ' , sin 74 0 , cos 85 0
Không dùng bảng số và máy tính hãy so sánh:
a, sin 20 0 và sin 70 0
b, cos 60 0 và cos 70 0
c, tan 73 0 20 ' và tan 45 0
d, cot 20 0 và cot 37 0 40 '
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, tanB = 5 12 . Hãy tính độ dài đường cao AH và trung tuyến BM của tam giác ABC
Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường cao AH, kẻ HE, HF lần lượt vuông góc với AB, AC. Chứng minh:
a, E B F C = A B A C 3
b, B C . B E . C F = A H 3
Cho hình thang ABCD vuông tại A và D. Cho biết AB = 15cm, AD = 20cm, các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau ở O. Tính :
a, Độ dài các đoạn thẳng OB và OD
b, Độ dài đoạn thẳng AC
c, Diện tích hình thang ABCD