Cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành
| Câu khẳng định | Câu phủ định | Câu hỏi | Câu trả lời Yes | Câu trả lời No |
| I/ You/We/They’ve (have) worked | I/ You/We/They haven’t (have not) worked | Have I / You / We / They worked? | Yes, He / She / It has | No, I/You/We/They haven’t |
| He/She/It’s (has) worked | He/She/It hasn’t (has not) worked | Has He / She / It worked ? | Yes, He / She / It has | No, He / She / It hasn’t |
| just, recently, lately: gần đây, vừa mới
already: rồi before: trước đây ever: đã từng never: chưa từng, không bao giờ |
+ for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …)
+ since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, …) + yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi) so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ |
| Verb | Past simple | past participle | Verb | Past simple | Past participle |
| Become | Became | Become | Do | Did | Done |
| Begin | Began | Begun | Drive | Drove | Driven |
| Bring | Brought | Brought | Eat | Ate | Eaten |
| Break | Broke | Broken | Go | Went | Gone |
| Buy | Bought | Bought | Have | Had | Had |
| Can | Could | Been able | Leave | Left | Left |
| Cut | Cut | Cut | Make | Made | Made |
Ex : I’ve done all my homeworks / Tôi đã làm hết bài tập về nhà
Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại :Ex: They’ve been married for nearly Fifty years / Họ đã kết hôn được 50 năm. Note : Chúng ta thường hay dùng Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cho những trường hợp như thế này : Ex : She has lived in Liverpool all her life/ Cố ấy đã sống cả đời ở Liverpool.
Hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làmEx: He has written three books and he is working on another book. Anh ấy đã viết được 3 cuốn sách và đang viết cuốn tiếp theo
Một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever)Ex : My last birthday was the worst day I’ve ever had/ Sinh nhật năm ngoái là ngày tệ nhất đời tôi.
Về một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nóiEx : I can’t get my house. I’ve lost my keys. Tôi không thể vào nhà được. Tôi đánh mất chùm chìa khóa của mình rồi. Special : Trong một số trường hợp, ta sử dụng trạng thái quá khứ phân từ của động từ TOBE : BEEN như một dạng quá khứ phân từ của động từ GO.
| Tim’s been to Marid = (Tim went and came back) | Đã tới Marid và hiện tại trở về nhà. |
| Tim’s gone to Marid = (Tim went and is in Marid now) | Đã tới Marid và hiện tại đang ở đó. |
| Be -> was / were Become -> became Begin -> began Break -> broke Bring -> brought Build -> built Buy -> bought Choose -> chose Come -> came Cost -> cost Cut -> cut Do -> did Dream -> dreamed / dreamt Drink -> drank Eat -> ate Feel -> felt Find -> found Forget -> forgot Get -> got Give -. gave Go -> went Have -> had Hear -> heard Hold -> held Keep -> kept Know -> knew Learn -> learned / learnt | Let -> let Make -> made Mean -> meant Meet -> met Pay -> paid Put -> put Read -> read Rise -> rose Run -> ran Say -> said See -. saw Send -> sent Set -> set Shake -> shoke Shut -> shut Sing -> sang Sit -> sat Sleep -> slept Stand -. stood Swim -> swam Take -> took Teach -> taught Tell -> told Think -> thought Wear -> wore win -> won write -> wrote |
tổng các số có 2 chữ số là 25
tick mk cái nhé
a,1
b,4
c,5
TRAINING TEST 1
|
Điểm bài thi
Bằng chữ: |
Họ tên, chữ kí của giám khảo 1)
2) |
Số phách |
Lưu ý:Đề thi này gồm 04 trang, học sinh làm bài trực tiếp vào đề
Học sinh không được sử dụng bất kỳ loại tài liệu nào, kể cả từ điển.
I/ Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác những từ còn lại bằng cách khoanh tròn chữ cái A, B, C, hoặc D. (5 đ)
1. A. looked B. watched C. carried D. stopped
2. A. study B. success C. surprise D. sugar
3. A. unite B. underline C. university D. uniform
4. A. danger B. angry C. language D. passage
5. A. character B. children C. teacher D. change
II/ Chọn từ có âm tiết được nhấn khác với các từ còn lại. (5đ)
1. A. realize B. improve C. possible D. comfortable
2. A. important B. especially C. prefer D. influence
3. A. general B. opinion C. abroad D. surprise
4. A. comfort B. nation C. apply D. moment
5. A. medical B. advise C. vegetables D. physical