Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Lưu học sinh đang ở nước ngoài , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 97
Số lượng câu trả lời 8982
Điểm GP 4059
Điểm SP 11133

Người theo dõi (1040)

Đang theo dõi (12)

Minh Nhân
Hoàng Tử Hà
Đỗ Quyên
Ngố ngây ngô
Sone Yoonsic

Câu trả lời:

Cu trúc ca thì hin ti hoàn thành
Câu khẳng định Câu phủ định Câu hỏi Câu trả lời Yes Câu trả lời No
I/ You/We/They’ve (have) worked I/ You/We/They haven’t (have not) worked Have I / You / We / They worked? Yes, He / She / It has No, I/You/We/They haven’t
He/She/It’s (has) worked He/She/It hasn’t (has not) worked Has He / She / It worked ? Yes, He / She / It has No, He / She / It hasn’t
Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại hoàn thành:
just, recently, lately: gần đây, vừa mới

already: rồi

before: trước đây

ever: đã từng

never: chưa từng, không bao giờ

+ for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …)

+ since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, …)

+ yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)

so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

Dng ca đng t Thì hin ti hoàn thành : Have/has + past participle (qúa kh phân t) Vi đng t theo quy tc (Regular Verb) : thêm ed Vi đng t bt quy tc:
Verb Past simple past participle Verb Past simple Past participle
Become Became Become Do Did Done
Begin Began Begun Drive Drove Driven
Bring Brought Brought Eat Ate Eaten
Break Broke Broken Go Went Gone
Buy Bought Bought Have Had Had
Can Could Been able Leave Left Left
Cut Cut Cut Make Made Made
Cách s dng thì hin ti hoàn thành trong tiếng anh: Hành đng đã hoàn thành cho ti thi đim hin ti mà không đ cp ti nó xy ra khi nào.

Ex : I’ve done all my homeworks / Tôi đã làm hết bài tập về nhà

Hành đng bt đu quá kh và đang tiếp tc hin ti :

Ex: They’ve been married for nearly Fifty years / Họ đã kết hôn được 50 năm. Note : Chúng ta thường hay dùng Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cho những trường hợp như thế này : Ex : She has lived in Liverpool all her life/ Cố ấy đã sống cả đời ở Liverpool.

Hành đng đã tng làm trước đây và bây gi vn còn làm

Ex: He has written three books and he is working on another book. Anh ấy đã viết được 3 cuốn sách và đang viết cuốn tiếp theo

Mt kinh nghim cho ti thi đim hin ti (thường dùng trng t ever)

Ex : My last birthday was the worst day I’ve ever had/ Sinh nhật năm ngoái là ngày tệ nhất đời tôi.

V mt hành đng trong quá kh nhưng quan trng ti thi đim nói

Ex : I can’t get my house. I’ve lost my keys. Tôi không thể vào nhà được. Tôi đánh mất chùm chìa khóa của mình rồi. Special : Trong một số trường hợp, ta sử dụng trạng thái quá khứ phân từ của động từ TOBE : BEEN như một dạng quá khứ phân từ của động từ GO.

Tim’s been to Marid = (Tim went and came back) Đã tới Marid và hiện tại trở về nhà.
Tim’s gone to Marid = (Tim went and is in Marid now) Đã tới Marid và hiện tại đang ở đó.

Câu trả lời:

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì HTHT.

1. The bill isn’t right. They (make)have made a mistake.

2. Don’t you want to see this programme? It has started (start).

3. I (turn) have turned the heating on. It’ll soon get warm in here.

4. Have they (pay) paid money for your mother yet?

5. Someone (take) has taken my bicycle.

6. Wait for few minutes, please! I (finish) have finished my dinner.

7. Have you ever (eat) eaten Sushi?

8. She (not/come) hasn't came here for a long time.

9. I (work) have worked here for three years.

10. Have you ever been (be) in New York?

11. You (not/do) haven't done yor project yet, I suppose.

12. I (just/ see) have just seen Andrew and he says he has already (do) done about half of the plan.

13. I have just (decide) decided to start working next week.

14. He (be) has been at his computer for seven hours.

15. She (not/have) hasn't had any fun a long time.

16. My father (not/ play) hasn't played any sport since last year.

17. I’d better have a shower. I (not/have) haven't had one since Thursday.

18. I don’t live with my family now and we (not/see) haven't seen each other for five years.

19. I have just (realize) realized that there are only four weeks to the end of term.

20. The train drivers (go) have gone on strike and they stopped working at twelve o’clock.

21. How long have you known (you/know) each other?

22. Have you taken (You/ take) many photographs?

23. Has she eaten (She/ eat) at the Royal Hotel yet?

24. He (live) has lived here all his life..

25. Is this the second time he has lost(lose) his job?

26. How many bottles has the milkman (leave)

left ? He (leave) has left six.

27. I (buy) have bought a new carpet. Come and look at it.

28. She (write) has written three poems about her fatherland.

29. We (finish) have finished three English courses.

30. School (not, start) hasn't started yet.