HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng :
Phân số nào sau đây lớn hơn 1:
A. 3 4
B. 8 7
C. 5 5
D. 9 10
Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 5, A ^ = 45 ° . Độ dài cạnh BC là
A. 29 + 10 2
B. 29 - 10 2
C. 29
D. 29 + 20 2
Trong mặt tọa độ cho vectơ a → 10 ; 20 . Độ dài của vectơ a → bằng
A.30
B. 200
C. 500
D. 10 5
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. r h a = 2 a 4 a + b + c
B. r h a = a a + b + c
C. r h a = a − a + 2 b + 2 c
D. r h a = 2 a a + b + c
Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB. Biểu thức cot A bằng
A. b 2 + c 2 − a 2 S
B. b 2 + c 2 − a 2 2 S
C. b 2 + c 2 − a 2 3 S
D. b 2 + c 2 − a 2 4 S
Cho tam giác ABC có bc = 4S. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. A ^ = 30
B. A ^ = 150
C. A ^ = 90
D. A ^ = 30 ° h ọ ă c A ^ = 150
Tính cos 20 0 + cos 40 0 + cos 60 0 + . . . + cos 160 0 + cos 180 0 ta được
A. S=-1
B. S=1
C. S=-2
D. S=2
Đồ thị hàm số y = 3 x + 2 x − 2 có tiệm cận đứng là
A. x = − 2
B. x = 2
C. y = − 3
D. y = 3
Nghiệm của bất phương trình:
log 2 3 x + 1 + 6 − 1 ≥ log 2 7 − 10 − x là:
A. 1 ≤ x ≤ 369 49
B. x > 369 49
C. x ≤ 1
D. x ≤ 369 49
Cho hình chóp S.ABC có AB, AC, SA đôi một vuông góc với nhau, AB = a , AC = 2 a , SA = 3 a . Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
A. 3 a 3
B. 2 a 3
C. 1 2 a 3
D. a 3