HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
a - 6 ; a + 6 là số chính phương nên đặt a - 6 = m2; a + 6 = n2
=> n2 - m2 = 12
=> (n - m).(n + m) = 12
Nhận xét: (n - m) + (n + m) = 2n là số chẵn nên n - m và n + m cùng tính chẵn lẻ. hơn nữa, m < n
=> n - m = 2; n + m = 6
=> 2n = 2 + 6 = 8 => n = 4
m = 4 - 2 = 2
Vậy a - 6 = 22 = 4 => a = 10
Tổng độ dài hai đáy của hình thang ABCD là: 18 + 24 = 42 cm
Chiều cao hình thang ABCD bằng : 450 x 2 : 42 = 150/7 cm
chiều cao hình thang cũng chính bằng chiều cao hình bình hành MBCN
Diện tích hình bình hành là: 150/7 x 6 = 900/7 cm2
Diện tích hình thang AMND bằng 450 - 900/7 = 2250/7 cm2
Câu 1:
- 1s22s22p63s23p1
- 1s22s22p63s23p64s1
\(A+3e\rightarrow A^{3-}\)
Vậy A có 18+3=21e
A=P+N=21+16=37( vì P=E)
Số e hóa trị là: 3
Cấu hình e: 1s22s22p63s23p64s23d104p2
A1+A2+A3=87
- Khối lượng của 1 nguyên tử X=5621,4/200=28,107
- Ta có: 92,3A1+4,7A2+3A3=28,107.100=2810,7
- Ngoài ra: A2-A1=1
Giải hệ 3 phương trình trên ta có được:
A1=28
A2=29
A3=30
X3PO4
M=82.2=164 đvC
3X+31+16.4=164 suy ra 3X=69
suy ra X=23(Na: Natri) Na3PO4
- hợp chất do 3 nguyên tố Na, P, O tạo nên.
- Có 3 nguyên tử Natri, 1 nguyên tử Photpho, 4 nguyên tử oxi trong 1 phân tử
- Phân tử khối là 164 đvC
- Đặt công thức NaxSyOz
- Tỉ lệ x:y:z=\(\dfrac{23}{23}:\dfrac{16}{32}:\dfrac{32}{16}\)=1:0,5:2=2:1:4
- Công thức (Na2SO4)a=142
hay 142a=142 suy ra a=1
CTHH:Na2SO4
Bài 2 Chứng minh rằng:
c) VT=(x-y)2=(x-y)(x-y)=x2-xy-xy+y2=x2-2xy+y2=VP
b) VT=(x+y)2=(x+y)(x+y)=x2+xy+xy+y2=x2+2xy+y2=VP
Bài 2; chứng minh rằng:
a) Vế trái(VT)
VT=(x-y)(x+y)=x2+xy-xy-y2=x2-y2=VP