| Tên loài | Kích thước | Môi trường sống | Lối sống | Đặc điểm khác |
| Mọt ẩm | Nhỏ | Ẩm ướt | Ở cạn | Thở bằng mang |
| Sun | Nhỏ | Dưới biển | Lối sống cố định | Sống bám vào vỏ tàu |
| Rận nước | Rất nhỏ | Dưới nước | Sống tự do | Mùa hạ sinh tràn con cái |
| Chân kiếm | Rất nhỏ | Dưới nước | Sống kí sinh,tự do | Kí sinh,phần phụ bị tiêu giảm |
| Cua đồng | Lớn | Dưới nước | Hang hốc | Phần bụng tiêu giảm |
| Cua nhện | Rất lớn | Ở biển | Đáy biển | Chân dài |
| Đặc điểm so sánh | Sán lá gan | Giun đũa | Giun đất |
| Hệ tiêu hóa | Có khoang tiêu hóa chính thức | Có khoang cơ thể chưa chính thức | Có khoang cơ thể chính thức |
| Hệ tuần hoàn | Chưa có hệ tuần hoàn | Chưa có hệ tuần hoàn | Có hệ tuần hoàn phân hóa |
| Hệ thần kinh | Chưa có hệ thần kinh | Chưa có hệ thần kinh | Hệ thần kinh xuất hiện |
| Hệ sinh dục | Cơ quan sinh dục dạng ống(lưỡng tính) | Tuyến sinh dục dạng ống(hân tính) | Có đai sinh dụcphát triển(lưỡng tính) |